Lindenbergia philippensis (Lindenbergia philippensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lindenbergia philippensis

Lindenbergia philippensis

Tên gọi khác: Lindenbergia (Lindenbergia philippensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lindenbergia philippensis (Cham. & Schltdl.) Benth.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindenbergia philippensis (Cham. & Schltdl.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Orobanchaceae → Chi Lindenbergia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8394552

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lindenbergia philippensis (Cham. & Schltdl.) Benth. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Lindenbergia philippensis (Lindenbergia philippensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lindenbergia-lindenbergia-philippensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Orobanchaceae

Xem tất cả 33 loài →
Aeginetia acaulis (Aeginetia acaulis)

Aeginetia acaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeginetia acaulis (Roxb.) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeginetia acaulis (Roxb.) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Aeginetia indica (Aeginetia indica)

Aeginetia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeginetia indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeginetia indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Aeginetia pedunculata (Aeginetia pedunculata)

Aeginetia pedunculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeginetia pedunculata (Roxb.) Wallr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeginetia pedunculata (Roxb.) Wallr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Alectra avensis (Alectra avensis)

Alectra avensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Alectra avensis (Benth.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alectra avensis (Benth.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Alectra sessiliflora (Alectra sessiliflora)

Alectra sessiliflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Alectra sessiliflora (Vahl) Kuntze Tên chấp nhận (Accepted Name): Alectra sessiliflora (Vahl) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Brandisia annamitica (Brandisia annamitica)

Brandisia annamitica

Danh pháp khoa học chuẩn: Brandisia annamitica Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Brandisia annamitica Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Brandisia discolor (Brandisia discolor)

Brandisia discolor

Danh pháp khoa học chuẩn: Brandisia discolor Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Brandisia discolor Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae
Brandisia glabrescens (Brandisia glabrescens)

Brandisia glabrescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Brandisia glabrescens Rehder Tên chấp nhận (Accepted Name): Brandisia glabrescens Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Orobanchaceae