
Liquidambar formosana
Liquidambar formosana
Tên gọi khác: Liquidambar (Liquidambar formosana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar formosana Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar formosana Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Altingiaceae → Chi Liquidambar.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3702542
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 82 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Son La, Ninh Binh, Hoa Binh, Ving Phuc.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội, Vietnam; Gia Luận, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam; Cao Phong; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, south of Cup Village.; Quảng Tri Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, south of Cup village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1921 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bharat Godambe, earthknight, Luan Mai Sy, thaokin, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Swenson, U.|Van Truong, Do|Quyen, Hoang|Razafimandimbison, Sylvain.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; A taxonpomic synopsis of Altingiaceae with nine new combinations; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 82 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; A taxonpomic synopsis of Altingiaceae with nine new combinations; Har
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội, Vietnam; Gia Luận, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam; Cao Phong; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, south of Cup Village.; Quảng Tri Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, south of Cup village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội, Vietnam, Gia Luận, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Hồ Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vietnam, Vĩnh Phúc, Cao Phong, Van Ho Distr., Chieng Xuan Municipality, Co Hong village, territory of Xuan Nha natural reserve, Pha Luong Mountain..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, south of Cup Village., Nord Annam : Thanh Hoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Liquidambar formosana Hance in Vietnam (82 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Liquidambar formosana (Liquidambar formosana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/liquidambar-liquidambar-formosana (truy cập 21/10/2026).





