Liquidambar cambodiana (Liquidambar cambodiana)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Liquidambar cambodiana

Liquidambar cambodiana

Tên gọi khác: Liquidambar (Liquidambar cambodiana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar cambodiana (Lecomte) Ickert-Bond & J.Wen
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar cambodiana (Lecomte) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Altingiaceae → Chi Liquidambar.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8383906

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Saigon.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1921 – 1921.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane, Eugene.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Saigon.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Liquidambar cambodiana (Lecomte) Ickert-Bond & J.Wen in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Liquidambar cambodiana (Liquidambar cambodiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/liquidambar-liquidambar-cambodiana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Altingiaceae

Gai Bôm (Liquidambar chinensis)

Gai Bôm

Liquidambar chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar chinensis Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar chinensis Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Altingiaceae
Liquidambar chingii (Liquidambar chingii)

Liquidambar chingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar chingii (F.P.Metcalf) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar chingii (F.P.Metcalf) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Altingiaceae
Liquidambar excelsa (Liquidambar excelsa)

Liquidambar excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar excelsa (Noronha) Oken Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar excelsa (Noronha) Oken (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Altingiaceae
Liquidambar formosana (Liquidambar formosana)

Liquidambar formosana

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar formosana Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar formosana Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Altingiaceae
Liquidambar gracilipes (Liquidambar gracilipes)

Liquidambar gracilipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar gracilipes (Hemsl.) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar gracilipes (Hemsl.) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Altingiaceae
Liquidambar poilanei (Liquidambar poilanei)

Liquidambar poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar poilanei (Tardieu) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar poilanei (Tardieu) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Altingiaceae
Liquidambar siamensis (Liquidambar siamensis)

Liquidambar siamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar siamensis (Craib) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar siamensis (Craib) Ickert-Bond & J.Wen (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Altingiaceae
Liquidambar yunnanensis (Liquidambar yunnanensis)

Liquidambar yunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Liquidambar yunnanensis (Rehder & E.H.Wilson) Ickert-Bond & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Liquidambar yunnanensis (Rehder & E.H.Wilson) Ickert-Bond

Trung bình 365 ngày Altingiaceae