Loxogramme acroscopa
Loxogramme acroscopa
Tên gọi khác: Loxogramme (Loxogramme acroscopa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Loxogramme acroscopa (Christ) C.Chr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Loxogramme acroscopa (Christ) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Loxogramme.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4028884
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Thanh Hoa, Quang Binh, Bac Kan, Cao Bang, Bắc Giang, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Cúc Phương National Park, ca. 1,8 km SE of park center (Bong) near main road to park entrance.; Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve.; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to the Seven-Layer Cave. On stone.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Na Bo. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with white solid marble-like crystalline limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Cúc Phương National Park, ca. 1,8 km SE of park center (Bong) near main road to park entrance.; Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve.; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to the Seven-Layer Cave. On stone.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Na Ri Distr. Liem Thuy Municipality, village Na Bo. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridges and mesae composed with white solid marble-like crystalline limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Cúc Phương National Park, ca. 1,8 km SE of park center (Bong) near main road to park entrance., Na Ri distr., Liem Thuy mun., Na Po vill., Bac Kan prov Na Ri distr Liem Thuy mun Na Po vill, Distr. Tra Linh, Quoc Toan Community. Disturbed forest on limestone. E5, C2, A8, B1., Thai Nguyen prov., Vo Nhai distr.. Than Sa municipality, vicinities of Kim Son village, 23.3 km to 18œ of Thai Nguyen city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve., Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to the Seven-Layer Cave. On stone., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Quang Binh, Bo Trach distr., Hung Trach mun. and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park., Quang Binh prov Bo Trach distr Son Trach mun ca.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach distr., Hung Trach mun. and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Loxogramme acroscopa (Christ) C.Chr. in Vietnam (30 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Loxogramme acroscopa (Loxogramme acroscopa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/loxogramme-loxogramme-acroscopa (truy cập 21/10/2026).






