Macromitrium schmidii (Macromitrium schmidii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Macromitrium schmidii

Macromitrium schmidii

Tên gọi khác: Macromitrium (Macromitrium schmidii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium schmidii Müll.Hal.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium schmidii Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Orthotrichales → Họ Orthotrichaceae → Chi Macromitrium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9044876

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ankroet.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1958 – 1958.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: P. Tixier.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Macromitrium schmidii.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Macromitrium schmidii là một loài Rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được Müll. Hal. mô tả khoa học đầu tiên năm 1853.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Macromitrium schmidii](https://vi.wikipedia.org/wiki/Macromitrium_schmidii)

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Macromitrium schmidii Müll.Hal. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Macromitrium schmidii (Macromitrium schmidii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/macromitrium-macromitrium-schmidii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Orthotrichaceae

Xem tất cả 33 loài →
Desmotheca apiculata (Desmotheca apiculata)

Desmotheca apiculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmotheca apiculata (Dozy & Molk.) Lindb. ex Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmotheca apiculata (Dozy & Molk.) Lindb. ex Cardot (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Groutiella tomentosa (Groutiella tomentosa)

Groutiella tomentosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. Tên chấp nhận (Accepted Name): Groutiella tomentosa (Hornsch.) Wijk & Margad. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Leratia obtusifolia (Leratia obtusifolia)

Leratia obtusifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Leratia obtusifolia (Hook.) Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Leratia obtusifolia (Hook.) Goffinet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Lewinskya affinis (Lewinskya affinis)

Lewinskya affinis

Danh pháp khoa học chuẩn: Lewinskya affinis (Brid.) F.Lara, Garilleti & Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Lewinskya affinis (Brid.) F.Lara, Garilleti & Goffinet (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Lewinskya iwatsukii (Lewinskya iwatsukii)

Lewinskya iwatsukii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lewinskya iwatsukii (Ignatov) F.Lara, Garilleti & Goffinet Tên chấp nhận (Accepted Name): Lewinskya iwatsukii (Ignatov) F.Lara, Garilleti & Goffinet (Tình

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium angulosum (Macromitrium angulosum)

Macromitrium angulosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium angulosum Thwaites & Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium angulosum Thwaites & Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium angustifolium (Macromitrium angustifolium)

Macromitrium angustifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium angustifolium Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium angustifolium Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae
Macromitrium aurescens (Macromitrium aurescens)

Macromitrium aurescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium aurescens Hampe Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium aurescens Hampe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Orthotrichaceae