Macrosolen bibracteolatus (Macrosolen bibracteolatus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Macrosolen bibracteolatus

Macrosolen bibracteolatus

Tên gọi khác: Macrosolen (Macrosolen bibracteolatus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Macrosolen bibracteolatus (Hance) Danser
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Macrosolen bibracteolatus (Hance) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Loranthaceae → Chi Macrosolen.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5639173

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Tokin, 东京.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; 永福省三岛; 大黄毛山; 竹牌; Annam, prov. Thanhoa, Lung Van.* Tonkin et N. Annam.; Lung Vän Prov. [Thankon]; Tonkin Et N. Annam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1625m – 1625m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1908 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. Averyanov, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, 中越考察队, "Tsang, W.T.", Poilane E, Poilane, M.E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; 永福省三岛; 大黄毛山; 竹牌; Annam, prov. Thanhoa, Lung Van.* Tonkin et N. Annam.; Lung Vän Prov. [Thankon]; Tonkin Et N. Annam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Macrosolen bibracteolatus (Hance) Danser in Vietnam (17 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Macrosolen bibracteolatus (Macrosolen bibracteolatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/macrosolen-macrosolen-bibracteolatus (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Loranthaceae

Xem tất cả 37 loài →
Dendrophthoe falcata (Dendrophthoe falcata)

Dendrophthoe falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Dendrophthoe kerrii (Dendrophthoe kerrii)

Dendrophthoe kerrii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe kerrii (Craib) Barlow Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe kerrii (Craib) Barlow (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Dendrophthoe pentandra (Dendrophthoe pentandra)

Dendrophthoe pentandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe pentandra (L.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe pentandra (L.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Elytranthe albida (Elytranthe albida)

Elytranthe albida

Danh pháp khoa học chuẩn: Elytranthe albida (Blume) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytranthe albida (Blume) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Elytranthe dranensis (Elytranthe dranensis)

Elytranthe dranensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elytranthe dranensis (S.Moore) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytranthe dranensis (S.Moore) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera brevicalyx (Helixanthera brevicalyx)

Helixanthera brevicalyx

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera brevicalyx Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera brevicalyx Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera coccinea (Helixanthera coccinea)

Helixanthera coccinea

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera coccinea (Jack) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera coccinea (Jack) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera cylindrica (Helixanthera cylindrica)

Helixanthera cylindrica

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera cylindrica (Jack ex Roxb.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera cylindrica (Jack ex Roxb.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Loranthaceae