Macrosolen cochinchinensis (Macrosolen cochinchinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Macrosolen cochinchinensis

Macrosolen cochinchinensis

Tên gọi khác: Macrosolen (Macrosolen cochinchinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Macrosolen cochinchinensis (Lour.) Tiegh.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Macrosolen cochinchinensis (Lour.) Tiegh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Loranthaceae → Chi Macrosolen.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7287970

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 49 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc, Ha Tinh, Khanh Hoa, Ninh Binh, Kon Tum, 东京, Tokin, Anam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. Disturbed forest; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park: Around Hotel Khach San Suoi Bac in Tam Dao village.; Ha Tinh, Ky Anh, Ky Nam, Minh Thanh; Ky Anh District. Ha Tinh, K? Anh, K? Nam, Minh Thanh. At hill base in the north of Ngang mountain pass about 1km; Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Hang Kia.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 38m – 1287m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Le D. T., L.D. Tan|Tran Dinh Ly|Tran Thanh Tu|N. V. Toi, Phuong VX; et al., Soejarto DD; Ninh TN.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 49 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. Disturbed forest; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park: Around Hotel Khach San Suoi Bac in Tam Dao village.; Ha Tinh, Ky Anh, Ky Nam, Minh Thanh; Ky Anh District. Ha Tinh, K? Anh, K? Nam, Minh Thanh. At hill base in the north of Ngang mountain pass about 1km; Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Hang Kia.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park: Around Hotel Khach San Suoi Bac in Tam Dao village., Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Hang Kia., Nho Quan District; Cuc Phuong National Park., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National. Headquarter helipad, NE direction, edge of primary forest., Site No: CP32. Cuc Phuong National Park. Headquarters helipad, NE direction, edge of primary forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ha Tinh, Ky Anh, Ky Nam, Minh Thanh, Ky Anh District. Ha Tinh, K? Anh, K? Nam, Minh Thanh. At hill base in the north of Ngang mountain pass about 1km, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River., Huong Son District, Ngam Thep region, second field camp. Broadleaf evergreen forest., Hue and Vicinity, Annam, Indo-China. Hue and Vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. Disturbed forest, Open dry secondary forest at 600 m ait. on slopes of Dak Poko river to 20 km S of Dak Gley town.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Macrosolen cochinchinensis (Lour.) Tiegh. in Vietnam (49 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Macrosolen cochinchinensis (Macrosolen cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/macrosolen-macrosolen-cochinchinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Loranthaceae

Xem tất cả 37 loài →
Dendrophthoe falcata (Dendrophthoe falcata)

Dendrophthoe falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe falcata (L.fil.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Dendrophthoe kerrii (Dendrophthoe kerrii)

Dendrophthoe kerrii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe kerrii (Craib) Barlow Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe kerrii (Craib) Barlow (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Dendrophthoe pentandra (Dendrophthoe pentandra)

Dendrophthoe pentandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrophthoe pentandra (L.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrophthoe pentandra (L.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Elytranthe albida (Elytranthe albida)

Elytranthe albida

Danh pháp khoa học chuẩn: Elytranthe albida (Blume) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytranthe albida (Blume) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Elytranthe dranensis (Elytranthe dranensis)

Elytranthe dranensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elytranthe dranensis (S.Moore) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytranthe dranensis (S.Moore) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera brevicalyx (Helixanthera brevicalyx)

Helixanthera brevicalyx

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera brevicalyx Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera brevicalyx Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera coccinea (Helixanthera coccinea)

Helixanthera coccinea

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera coccinea (Jack) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera coccinea (Jack) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Loranthaceae
Helixanthera cylindrica (Helixanthera cylindrica)

Helixanthera cylindrica

Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera cylindrica (Jack ex Roxb.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera cylindrica (Jack ex Roxb.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Loranthaceae