Macrothamniella pilosula (Macrothamniella pilosula)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Macrothamniella pilosula

Macrothamniella pilosula

Tên gọi khác: Macrothamniella (Macrothamniella pilosula)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Macrothamniella pilosula (Mitt.) M.Fleisch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Macrothamniella pilosula (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Hypnaceae → Chi Macrothamniella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2682388

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Chapa; Chemin de Chapa à la côte 2000; Tonkin, Chapa, 1500 m..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1500m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1928 – 1928.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Pételot, P.A., A. Petelot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Chapa; Chemin de Chapa à la côte 2000; Tonkin, Chapa, 1500 m..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Macrothamniella pilosula (Mitt.) M.Fleisch. in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Macrothamniella pilosula (Macrothamniella pilosula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/macrothamniella-macrothamniella-pilosula (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hypnaceae

Xem tất cả 35 loài →
Rêu Java (Taxiphyllum barbieri)

Rêu Java

Taxiphyllum barbieri

Tên tiếng Việt: Rêu Java Danh pháp khoa học: Taxiphyllum barbieri Chi (Genus): Ectropothecium | Họ (Family): Hypnaceae Phân nhóm chuyên ngành: Rêu thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Hypnaceae
Ectropothecium annamense (Ectropothecium annamense)

Ectropothecium annamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium annamense Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium annamense Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium barbieri (Ectropothecium barbieri)

Ectropothecium barbieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium barbieri (Cardot & Copp.) J.T.Wynns Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium barbieri (Cardot & Copp.) J.T.Wynns (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium buitenzorgi (Ectropothecium buitenzorgi)

Ectropothecium buitenzorgi

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium buitenzorgi (Bél.) Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium buitenzorgi (Bél.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium chamissonis (Ectropothecium chamissonis)

Ectropothecium chamissonis

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium chamissonis (Hornsch.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium chamissonis (Hornsch.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium dealbatum (Ectropothecium dealbatum)

Ectropothecium dealbatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium dealbatum (Reinw. & Hornsch.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium dealbatum (Reinw. & Hornsch.) A.Jaeger (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium falciforme (Ectropothecium falciforme)

Ectropothecium falciforme

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium falciforme (Dozy & Molk.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium falciforme (Dozy & Molk.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Hypnaceae
Ectropothecium ichnotocladum (Ectropothecium ichnotocladum)

Ectropothecium ichnotocladum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ectropothecium ichnotocladum (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Ectropothecium ichnotocladum (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Hypnaceae