
Magnolia floribunda
Magnolia floribunda
Tên gọi khác: Magnolia (Magnolia floribunda)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia floribunda (Finet & Gagnep.) Figlar
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia floribunda (Finet & Gagnep.) Figlar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Magnoliaceae → Chi Magnolia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3153658
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tinh Lao Cai, Annam, Lao / Kay, Lao Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, in the swamp, near trail; Trail from Heaven's Gate HLNP entrance to First Camp - Bamboo Forest; N.Vietnam, near Lao Cai, Lo Qui Ho, near Sapa.; N. Vietnam, Prov. Hoaug Lieu Sou, Lo Qui Ho, near Sapa.; N.Vietnam, Prov. Lao Cai, Lo Qui Ho, near Sapa.; [Prov. Hoaúg Lieú Soú, Lo Qui Ho, near Sope]..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 19000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1926 – 2011.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S.|Sokoloff D.D., Peter Wharton|Scott Back|Brian White|et al., N.T. Ban, Ban, N.T., Poilane, E., Poilane E.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; University of British Columbia Herbarium (UBC) - Vascular Plant Collection; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; University of British Columbia Herbarium (UBC) - Vascular Plant Collection; Tropicos; NMNH Ext
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, in the swamp, near trail; Trail from Heaven's Gate HLNP entrance to First Camp - Bamboo Forest; N.Vietnam, near Lao Cai, Lo Qui Ho, near Sapa.; N. Vietnam, Prov. Hoaug Lieu Sou, Lo Qui Ho, near Sapa.; N.Vietnam, Prov. Lao Cai, Lo Qui Ho, near Sapa.; [Prov. Hoaúg Lieú Soú, Lo Qui Ho, near Sope]..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, in the swamp, near trail, Trail from Heaven's Gate HLNP entrance to First Camp - Bamboo Forest, N.Vietnam, near Lao Cai, Lo Qui Ho, near Sapa., N. Vietnam, Prov. Hoaug Lieu Sou, Lo Qui Ho, near Sapa., N.Vietnam, Prov. Lao Cai, Lo Qui Ho, near Sapa., Tonkin, Phan-si-pan, prov. Lao-kay.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : Massif du Ngok Guga près de Dakto, prov. de Kontum, Annam: Massif du Ngok Pan province du Kontum. *..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Magnolia floribunda (Finet & Gagnep.) Figlar in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Magnolia floribunda (Magnolia floribunda). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/magnolia-magnolia-floribunda (truy cập 21/10/2026).




