Magnolia foveolata (Magnolia foveolata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Magnolia foveolata

Magnolia foveolata

Tên gọi khác: Magnolia (Magnolia foveolata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia foveolata (Merr. ex Dandy) Figlar
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia foveolata (Merr. ex Dandy) Figlar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Magnoliaceae → Chi Magnolia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3153515

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 73 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Central Vietnam, near the city of Hué, Thua Thien-Hue, Quang Binh, Thanh Hoa, Kon Tum, Thua Thien Hue, 东京, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Summit Trail; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, near road just below Villa Kim Giao; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Thua Thien-Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Vicinity of end of Bach Ma summit road (km 19). Along trail to summit above end of road, and along road below end to Nha Hang restaurant (at km 17).; Northern Vietnam, Lao Cai Prov., Sa Pa Distr. Hoang Lien National Park, Tram Ton area, in the swamp.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 248m – 2425m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Jabbour, F.|Thanh, Trinh, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., N. T. Cuong, Cuong, N.T.|Huong, N.T.T.|Hài, D.V.|Han, & L.N., Andrew Townesmith|N.K. Ban|N.T. Cuong|Nguyen Quoc Binh|B.V. Thanh|H.T. Anh|L.D.N. Anh, Nuraliev M.S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: vascular plants; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 73 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: vascular plants; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Summit Trail; Phú Lộc, Bạch Mã National Park, near road just below Villa Kim Giao; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Thua Thien-Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Vicinity of end of Bach Ma summit road (km 19). Along trail to summit above end of road, and along road below end to Nha Hang restaurant (at km 17).; Northern Vietnam, Lao Cai Prov., Sa Pa Distr. Hoang Lien National Park, Tram Ton area, in the swamp.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Northern Vietnam, Lao Cai Prov., Sa Pa Distr. Hoang Lien National Park, Tram Ton area, in the swamp, Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, near road just below Villa Kim Giao, Loc Tri, Bach Ma N.P., Thua Thien-Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N.P., Phu Loc District. Bach Ma National Park. Vicinity of end of Bach Ma summit road (km 19). Along trail to summit above end of road, and along road below end to Nha Hang restaurant (at km 17)., Trung hoa community, Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam : Prov. Kontum : N. slopes of Ngoc Linh mountain system, N slopes fo Ngoc Linh mountain system. Cloud evergreen primary closed forest with abundance of bryophytes., N slopes of Ngoc Linh mountain system, Annam : nord de la province du Kontum entre les villages de Tu-Inh et de Mang Lum, Annam Kontum Tu Ihn - Mang Lum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Magnolia foveolata (Merr. ex Dandy) Figlar in Vietnam (73 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Magnolia foveolata (Magnolia foveolata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/magnolia-magnolia-foveolata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Magnoliaceae

Xem tất cả 66 loài →
Ngọc lan (Magnolia × alba)

Ngọc lan

Magnolia × alba

Tên tiếng Việt: Ngọc lan Danh pháp khoa học: Magnolia × alba Chi (Genus): Magnolia | Họ (Family): Magnoliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á N

Trung bình 180 ngày Magnoliaceae
Áo cộc (Liriodendron chinense)

Áo cộc

Liriodendron chinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Liriodendron chinense (Hemsl.) Sarg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Liriodendron chinense (Hemsl.) Sarg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia acuminata (Magnolia acuminata)

Magnolia acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia acuminata (L.) L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia acuminata (L.) L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia alba (Magnolia alba)

Magnolia alba

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia ×alba (DC.) Figlar Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia ×alba (DC.) Figlar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia albosericea (Magnolia albosericea)

Magnolia albosericea

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia albosericea Chun & C.H.Tsoong Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia albosericea Chun & C.H.Tsoong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia annamensis (Magnolia annamensis)

Magnolia annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia annamensis Dandy Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia annamensis Dandy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia baillonii (Magnolia baillonii)

Magnolia baillonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia baillonii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia baillonii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia balansae (Magnolia balansae)

Magnolia balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia balansae Aug.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia balansae Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae