Magnolia quangninhensis (Magnolia quangninhensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Magnolia quangninhensis

Magnolia quangninhensis

1. Định danh và phân loại

Magnolia quangninhensis Q.N.Vu & N.H.Xia thuộc họ Magnoliaceae (Mộc lan), chi Magnolia. Đây là loài mới được mô tả trên Phytotaxa 464(2) ngày 16/10/2020. GBIF ghi nhận là tên chấp nhận (khóa 12188951). Chưa thấy synonym. Theo bài mô tả, loài gần nhất với M. bawangensis và M. shangsiensis.

2. Đặc điểm hình thái

Theo phần tóm tắt bài mô tả: các bộ phận của cây nhẵn, trừ chồi ngắn (brachyblast) có lông tơ nâu mịn dày. Lá hình elip đến trứng ngược, lớn hơn hai loài gần. Bao hoa và nhị màu trắng kem đến hồng tím; có (6–)9–11 tepal. Chưa có dữ liệu về dạng sống, chiều cao, quả và mùa hoa quả.

3. Sinh thái và phân bố

Mẫu mô tả loài thu ở Rừng quốc gia Yên Tử, tỉnh Quảng Ninh, miền Bắc Việt Nam. Từ khóa của bài ghi "endemic" nên có thể là loài đặc hữu Việt Nam, nhưng chưa được khẳng định trong nội dung. GBIF có 28 bản ghi, toàn bộ ở Việt Nam, nhưng không ghi tỉnh. Chưa có dữ liệu về sinh cảnh và độ cao.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có thông tin về công dụng. Giá trị chính hiện biết là giá trị phân loại và bảo tồn của một loài Magnoliaceae mới được mô tả.

5. Tình trạng bảo tồn

GBIF ghi IUCN là VU (Vulnerable), chưa kiểm chứng trực tiếp trên IUCN. Chưa rõ loài có trong Sách Đỏ Việt Nam hay Nghị định 84/2021/NĐ-CP hay không.

Phân bố

Đông Bắc
Quảng Ninh: Rừng quốc gia Yên Tử (nơi thu mẫu mô tả loài).
Việt Nam
Loài mới được mô tả năm 2020; có thể đặc hữu Việt Nam (theo từ khóa bài mô tả, chưa khẳng định). GBIF có 28 bản ghi, toàn bộ ở Việt Nam, không ghi tỉnh.

Công dụng

  • Chưa có thông tin về công dụng; có giá trị phân loại học và bảo tồn như một loài Magnoliaceae mới mô tả, phân bố hẹp ở Yên Tử, Quảng Ninh.

Đặc điểm

Lá
Lá hình elip–trứng ngược, lớn hơn lá của M. bawangensis và M. shangsiensis; nhẵn.
Hoa
Bao hoa và nhị màu trắng kem đến hồng tím; có (6–)9–11 tepal.

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có tài liệu về nhân giống loài này.
Thu hoạch
Không áp dụng; không khuyến khích khai thác từ tự nhiên.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Magnolia quangninhensis Q.N.Vu & N.H.Xia in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Phytotaxa 464(2) - Magnolia quangninhensis

    Vu, Q.N. & Xia, N.H. (2020). Magnolia quangninhensis (Magnoliaceae), a new species from Vietnam. Phytotaxa 464(2), 16/10/2020.

Trích dẫn trang này

Magnolia quangninhensis (Magnolia quangninhensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/magnolia-quangninhensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Magnoliaceae

Xem tất cả 66 loài →
Ngọc lan (Magnolia × alba)

Ngọc lan

Magnolia × alba

Tên tiếng Việt: Ngọc lan Danh pháp khoa học: Magnolia × alba Chi (Genus): Magnolia | Họ (Family): Magnoliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á N

Trung bình 180 ngày Magnoliaceae
Áo cộc (Liriodendron chinense)

Áo cộc

Liriodendron chinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Liriodendron chinense (Hemsl.) Sarg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Liriodendron chinense (Hemsl.) Sarg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia acuminata (Magnolia acuminata)

Magnolia acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia acuminata (L.) L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia acuminata (L.) L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia alba (Magnolia alba)

Magnolia alba

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia ×alba (DC.) Figlar Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia ×alba (DC.) Figlar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia albosericea (Magnolia albosericea)

Magnolia albosericea

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia albosericea Chun & C.H.Tsoong Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia albosericea Chun & C.H.Tsoong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia annamensis (Magnolia annamensis)

Magnolia annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia annamensis Dandy Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia annamensis Dandy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia baillonii (Magnolia baillonii)

Magnolia baillonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia baillonii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia baillonii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae
Magnolia balansae (Magnolia balansae)

Magnolia balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia balansae Aug.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia balansae Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Magnoliaceae