Marchantia emarginata (Marchantia emarginata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Marchantia emarginata

Marchantia emarginata

Tên gọi khác: Marchantia (Marchantia emarginata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia emarginata Reinw., Blume & Nees
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia emarginata Reinw., Blume & Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Marchantiopsida → Bộ Marchantiales → Họ Marchantiaceae → Chi Marchantia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7804871

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Vinh Phuc Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Di Linh; Da Lat City; Bidoup-Nui Ba National Park; Tam Dao National Park; Chapa.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1500m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1928 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.T. Luong, T.T. Luong & B.H. Duong, T.T. Luong & N.L. Dinh, Pételot, P.A., Benedict (Benjamin) Balansa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Di Linh; Da Lat City; Bidoup-Nui Ba National Park; Tam Dao National Park; Chapa.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Di Linh, Da Lat City, Bidoup-Nui Ba National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Marchantia emarginata Reinw., Blume & Nees in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Marchantia emarginata (Marchantia emarginata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/marchantia-marchantia-emarginata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Marchantiaceae

Marchantia geminata (Marchantia geminata)

Marchantia geminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia geminata Reinw., Blume & Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia geminata Reinw., Blume & Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Marchantiaceae
Marchantia paleacea (Marchantia paleacea)

Marchantia paleacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia paleacea Bertol. Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia paleacea Bertol. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Marchantiaceae
Marchantia papillata (Marchantia papillata)

Marchantia papillata

Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia papillata Raddi Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia papillata Raddi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Marchantiaceae
Marchantia polymorpha (Marchantia polymorpha)

Marchantia polymorpha

Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia polymorpha L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia polymorpha L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Marchantiaceae