Marchantia papillata (Marchantia papillata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Marchantia papillata

Marchantia papillata

Tên gọi khác: Marchantia (Marchantia papillata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia papillata Raddi
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia papillata Raddi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Marchantiopsida → Bộ Marchantiales → Họ Marchantiaceae → Chi Marchantia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8140082

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh Province, Ha Noi, Ha Tay, Tonkin, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park; Vu Quang National Park; Ba Vi National Park; Mt. BA-VI National Park, between SON TAI Forest station and DINH village; Tonkin. Massif du Pia Ouac, Nom Voip; Hanoï (Tonkin), berges du Fleuve Rouge.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 110m – 900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2017.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen, B.C. Tan, Pócs T. & G. Kósa. Accompanied by Nguyen Quôc Binh & Đinh Cong Đien, Pocs, T. & G. Kosa, Pételot, P.A., Moutier.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park; Vu Quang National Park; Ba Vi National Park; Mt. BA-VI National Park, between SON TAI Forest station and DINH village; Tonkin. Massif du Pia Ouac, Nom Voip; Hanoï (Tonkin), berges du Fleuve Rouge.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, San Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Ba Vi National Park, SaPa, Ta Phin area, agricultural land in the flood plain with many limestone rock outcrops. Wet limestone boulder in the stream in open, SaPa, Ta Phin area, agricultural land in the flood plain with many limestone rock outcrops. Mesic crevice in limestone, in part shade, Sa Pa, Phan Xi Pan National Park, evergreen south subtropical mountain forest in deep valley. Moist cliffs..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vu Quang National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Marchantia papillata Raddi in Vietnam (40 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Marchantia papillata (Marchantia papillata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/marchantia-marchantia-papillata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Marchantiaceae

Marchantia emarginata (Marchantia emarginata)

Marchantia emarginata

Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia emarginata Reinw., Blume & Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia emarginata Reinw., Blume & Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Marchantiaceae
Marchantia geminata (Marchantia geminata)

Marchantia geminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia geminata Reinw., Blume & Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia geminata Reinw., Blume & Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Marchantiaceae
Marchantia paleacea (Marchantia paleacea)

Marchantia paleacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia paleacea Bertol. Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia paleacea Bertol. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Marchantiaceae
Marchantia polymorpha (Marchantia polymorpha)

Marchantia polymorpha

Danh pháp khoa học chuẩn: Marchantia polymorpha L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Marchantia polymorpha L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Marchantiaceae