Markhamia stipulata (Markhamia stipulata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Markhamia stipulata

Markhamia stipulata

Tên gọi khác: Markhamia (Markhamia stipulata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Markhamia stipulata (Wall.) Seem. ex K.Schum.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Markhamia stipulata (Wall.) Seem. ex K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Bignoniaceae → Chi Markhamia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7298701

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 56 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Tỉnh Ninh Thuận, Quang Binh, Tỉnh Ðá»"ng Nai, Kon Tum, Ha Tuyen, Hoa Binh, Cochin china.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Binh An; Thuan Nam District; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Mt. Tan Phu; Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town; Na Hang district; Vihn Yên; forest Kem Khanh, Ban Chou, along irrigation ditch from Ban Chou to Na Hang, collections along edges of stream in degraded grazing land..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 725m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1891 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dang Van Son, Dang, Van-Son, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Son, V., L. Averyanov; N.T. Ban, A. Budantzev, L. Budantzey, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc G. Yakovlev, Daniel K. Harder|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 56 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Binh An; Thuan Nam District; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Mt. Tan Phu; Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town; Na Hang district; Vihn Yên; forest Kem Khanh, Ban Chou, along irrigation ditch from Ban Chou to Na Hang, collections along edges of stream in degraded grazing land..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: indochina, Hoa Binh, Hoa Binh, Vietnam, Tonkin, Bao Nhai route de Phu Lu a Pkha, prov. Lao Cai, Vietnam, Tonkin, Bas Nhai, route de Hou Lua a Pakha, Hoa Binh n°13 ; Tonkin, Vietnam, Tonkin, Hoa Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuan Nam District, Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Kilomètre 19 de la route de Savannakhet à Quang Tri, Annam: Mai lanh, province de Quang Tri, Vietnam, Tonkin, Thanh Hoa prov., Tien Thon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Binh An, Vietnam, Cochinchine, Tay Ninh, Cochin china, Cultivated in Jardin Botanique de Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Markhamia stipulata (Wall.) Seem. ex K.Schum. in Vietnam (56 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Markhamia stipulata (Markhamia stipulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/markhamia-markhamia-stipulata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Bignoniaceae

Xem tất cả 41 loài →
Phượng tím (Jacaranda mimosifolia)

Phượng tím

Jacaranda mimosifolia

Tên tiếng Việt: Phượng tím Danh pháp khoa học: Jacaranda mimosifolia Chi (Genus): Jacaranda | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố t

Trung bình 730 ngày Bignoniaceae
Lan tỏi (Mansoa alliacea)

Lan tỏi

Mansoa alliacea

Tên tiếng Việt: Lan tỏi Danh pháp khoa học: Mansoa alliacea Chi (Genus): Mansoa | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ L

Trung bình 180 ngày Bignoniaceae
Hạnh phúc (Radermachera sinica)

Hạnh phúc

Radermachera sinica

Tên tiếng Việt: Hạnh phúc Danh pháp khoa học: Radermachera sinica Chi (Genus): Radermachera | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Bignoniaceae
Kèn hồng (Tabebuia rosea)

Kèn hồng

Tabebuia rosea

Tên tiếng Việt: Kèn hồng Danh pháp khoa học: Tabebuia rosea Chi (Genus): Tabebuia | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Trung bình 730 ngày Bignoniaceae
Campsis grandiflora (Campsis grandiflora)

Campsis grandiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Campsis grandiflora (Thunb.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campsis grandiflora (Thunb.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Bignoniaceae
Crescentia cujete (Crescentia cujete)

Crescentia cujete

Danh pháp khoa học chuẩn: Crescentia cujete L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crescentia cujete L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Bignoniaceae
Dolichandrone columnaris (Dolichandrone columnaris)

Dolichandrone columnaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Dolichandrone columnaris Santisuk Tên chấp nhận (Accepted Name): Dolichandrone columnaris Santisuk (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Bignoniaceae
Dolichandrone spathacea (Dolichandrone spathacea)

Dolichandrone spathacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Dolichandrone spathacea (L.fil.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dolichandrone spathacea (L.fil.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Bignoniaceae