
Melastoma saigonense
Melastoma saigonense
Tên gọi khác: Melastoma (Melastoma saigonense)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Melastoma saigonense (Kuntze) Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Melastoma saigonense (Kuntze) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Melastomataceae → Chi Melastoma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3870782
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Tay Ninh, Quang Binh, Lao Cai, Dak Nong, Khánh Hòa, Đắk Lắk, Đồng Nai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao munic. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest near trail; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal.; Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Ba Tanh locality.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Ba Tanh locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale, sandstone and occasionally granite, along rocky stream valley.; Khoang Village.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Son, V.D., T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, V. X. Phuong, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao munic. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest near trail; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal.; Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Ba Tanh locality.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Ba Tanh locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale, sandstone and occasionally granite, along rocky stream valley.; Khoang Village.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Khoang Village, Tonkin. pres Lang Son..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Ba Tanh locality., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Hung Trach Municipality, Khe Ba Tanh locality. Slightly logged primary closed broad-leaved evergreen forest on slopes of mountains composed with shale, sandstone and occasionally granite, along rocky stream valley., Tourane and vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Annam : massif de le mère et l'enfant pro. Nhatrang. 600 m alt versant sud-est du massif de la mère et l'Enfant.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao munic. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest near trail, Ta Dung Nature Reserve; Dak Glong Distr., Dak Som Municipality, in vicinities of Dak Som village., M'Drack pro : Ninh hoa, Đắk Lắk.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park), Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal., South Viet Nam. City limits of Saigon., City limits of Saigon., Vicinity of Saigon. Station Research pour Forestry & Agriculture, Bien Hoa Trana Bom., Cochinchine : TrangBoîn pro. de Bienhoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Melastoma saigonense (Kuntze) Merr. in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Melastoma saigonense (Melastoma saigonense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/melastoma-melastoma-saigonense (truy cập 22/10/2026).




