Melientha suavis (Melientha suavis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Melientha suavis

Melientha suavis

Tên gọi khác: Melientha (Melientha suavis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Melientha suavis Pierre
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Melientha suavis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Opiliaceae → Chi Melientha.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7321382

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Dak Lak, Tuyen Quang, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: ban Chieng, Bat Mot, Thuong Xuan, Thanh Hoa; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on foot of Pu La mountain.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong helipad SE corner (around Bong centre).; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 260m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, T. H. Nguyên|J.C. Regalado|H. V. Chat|D. H. Chung|D. D. Huu|P. N. Luan|N. V. Thong|N. L. Tru, Cuong NM; Hiep NT; Hoang LH, Cuong NM, T. H. Nguyên|N. K. Dao|Tran Phuong Anh, Poilane, E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: ban Chieng, Bat Mot, Thuong Xuan, Thanh Hoa; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on foot of Pu La mountain.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong helipad SE corner (around Bong centre).; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on foot of Pu La mountain., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Bong helipad SE corner (around Bong centre)., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: ban Chieng, Bat Mot, Thuong Xuan, Thanh Hoa, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, in valley..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge., Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Melientha suavis Pierre in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Melientha suavis (Melientha suavis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/melientha-melientha-suavis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Opiliaceae

Cansjera rheedei (Cansjera rheedei)

Cansjera rheedei

Danh pháp khoa học chuẩn: Cansjera rheedei J.F.Gmel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cansjera rheedei J.F.Gmel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Champereia manillana (Champereia manillana)

Champereia manillana

Danh pháp khoa học chuẩn: Champereia manillana (Blume) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Champereia manillana (Blume) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Lepionurus sylvestris (Lepionurus sylvestris)

Lepionurus sylvestris

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepionurus sylvestris Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepionurus sylvestris Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Opilia amentacea (Opilia amentacea)

Opilia amentacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Opilia amentacea Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Opilia amentacea Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Urobotrya latisquama (Urobotrya latisquama)

Urobotrya latisquama

Danh pháp khoa học chuẩn: Urobotrya latisquama (Gagnep.) Hiepko Tên chấp nhận (Accepted Name): Urobotrya latisquama (Gagnep.) Hiepko (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Urobotrya longipes (Urobotrya longipes)

Urobotrya longipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Urobotrya longipes (Gagnep.) Hiepko Tên chấp nhận (Accepted Name): Urobotrya longipes (Gagnep.) Hiepko (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Urobotrya siamensis (Urobotrya siamensis)

Urobotrya siamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Urobotrya siamensis Hiepko Tên chấp nhận (Accepted Name): Urobotrya siamensis Hiepko (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Opiliaceae