Opilia amentacea (Opilia amentacea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Opilia amentacea

Opilia amentacea

Tên gọi khác: Opilia (Opilia amentacea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Opilia amentacea Roxb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Opilia amentacea Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Opiliaceae → Chi Opilia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3658866

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Tri, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Hoa District. Huong Phung comm; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, southeastern slope, around field camp.; Huong Son District, Ngam Thep region. Primary broadleaf evergreen forest mixed with needle-leaved forest. [18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 557m – 1025m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen Quoc Binh, T. H. Nguyên|L. Xiem, T. H. Nguyên|Nguyen Quoc Binh|L. Xiem.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Hoa District. Huong Phung comm; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, southeastern slope, around field camp.; Huong Son District, Ngam Thep region. Primary broadleaf evergreen forest mixed with needle-leaved forest. [18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Hoa District. Huong Phung comm, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, southeastern slope, around field camp., Huong Son District, Ngam Thep region. Primary broadleaf evergreen forest mixed with needle-leaved forest. [18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Opilia amentacea Roxb. in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Opilia amentacea (Opilia amentacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/opilia-opilia-amentacea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Opiliaceae

Cansjera rheedei (Cansjera rheedei)

Cansjera rheedei

Danh pháp khoa học chuẩn: Cansjera rheedei J.F.Gmel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cansjera rheedei J.F.Gmel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Champereia manillana (Champereia manillana)

Champereia manillana

Danh pháp khoa học chuẩn: Champereia manillana (Blume) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Champereia manillana (Blume) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Lepionurus sylvestris (Lepionurus sylvestris)

Lepionurus sylvestris

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepionurus sylvestris Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepionurus sylvestris Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Melientha suavis (Melientha suavis)

Melientha suavis

Danh pháp khoa học chuẩn: Melientha suavis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Melientha suavis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Urobotrya latisquama (Urobotrya latisquama)

Urobotrya latisquama

Danh pháp khoa học chuẩn: Urobotrya latisquama (Gagnep.) Hiepko Tên chấp nhận (Accepted Name): Urobotrya latisquama (Gagnep.) Hiepko (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Urobotrya longipes (Urobotrya longipes)

Urobotrya longipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Urobotrya longipes (Gagnep.) Hiepko Tên chấp nhận (Accepted Name): Urobotrya longipes (Gagnep.) Hiepko (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Opiliaceae
Urobotrya siamensis (Urobotrya siamensis)

Urobotrya siamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Urobotrya siamensis Hiepko Tên chấp nhận (Accepted Name): Urobotrya siamensis Hiepko (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Opiliaceae