Meliosma dumicola (Meliosma dumicola)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Meliosma dumicola

Meliosma dumicola

Tên gọi khác: Meliosma (Meliosma dumicola)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma dumicola W.W.Sm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma dumicola W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Proteales → Họ Sabiaceae → Chi Meliosma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3838382

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Hoa Binh, Ninh Binh, Ha Giang, Kon Tum, Hòa Bình.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143).; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, on the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (c. 2 km from Bong).; Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Tree D. duperreanum.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Collection from below 1500 m to above 1650; along ridge just N & W of camp. In semi-closed, evergreen and semi-decidous forest, in open undergrowth with dead bamboo (flowered 1999) to bamboo zone to wetter lower montane forest; near trapline (1700 m); some rocky outcrops; soil: deep humus, and rocks.; Annam: massif du ?Ngok ?Pan, prov. Kontum.; Annam : Massif du Ngok Pan, prov. du Kontum, au pied de grande roche en vieille forêt.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Lôc PK; Hiep NT; Tam NX, Phan Ke Loc|T. H. Nguyên|N.X. Tam, Daniel K. Harder|et al., Poilane E, Poilane, E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143).; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, on the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (c. 2 km from Bong).; Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Tree D. duperreanum.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Collection from below 1500 m to above 1650; along ridge just N & W of camp. In semi-closed, evergreen and semi-decidous forest, in open undergrowth with dead bamboo (flowered 1999) to bamboo zone to wetter lower montane forest; near trapline (1700 m); some rocky outcrops; soil: deep humus, and rocks.; Annam: massif du ?Ngok ?Pan, prov. Kontum.; Annam : Massif du Ngok Pan, prov. du Kontum, au pied de grande roche en vieille forêt.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Along main trail to base camp at 2200 m (towards Fansipan peak at 3143)., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, on the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (c. 2 km from Bong)., Nho Quan District, CPNP, Bong to Big Tree D. duperreanum., Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Collection from below 1500 m to above 1650; along ridge just N & W of camp. In semi-closed, evergreen and semi-decidous forest, in open undergrowth with dead bamboo (flowered 1999) to bamboo zone to wetter lower montane forest; near trapline (1700 m); some rocky outcrops; soil: deep humus, and rocks., ... de Chapa [Sa Pa], Tonkin, Tonkinensis Chapa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam: massif du ?Ngok ?Pan, prov. Kontum., Annam : Massif du Ngok Pan, prov. du Kontum, au pied de grande roche en vieille forêt.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Meliosma dumicola W.W.Sm. in Vietnam (29 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Meliosma dumicola (Meliosma dumicola). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/meliosma-meliosma-dumicola (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Sabiaceae

Xem tất cả 25 loài →
Meliosma angustifolia (Meliosma angustifolia)

Meliosma angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma angustifolia Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma angustifolia Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma arnottiana (Meliosma arnottiana)

Meliosma arnottiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma arnottiana (Wight) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma arnottiana (Wight) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma fordii (Meliosma fordii)

Meliosma fordii

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma fordii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma fordii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma henryi (Meliosma henryi)

Meliosma henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma henryi Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma henryi Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma laui (Meliosma laui)

Meliosma laui

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma laui Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma laui Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma lepidota (Meliosma lepidota)

Meliosma lepidota

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma lepidota Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma lepidota Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma longipes (Meliosma longipes)

Meliosma longipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma longipes Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma longipes Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma oldhamii (Meliosma oldhamii)

Meliosma oldhamii

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma oldhamii Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma oldhamii Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Sabiaceae