Meliosma oldhamii (Meliosma oldhamii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Meliosma oldhamii

Meliosma oldhamii

Tên gọi khác: Meliosma (Meliosma oldhamii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma oldhamii Maxim.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma oldhamii Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Proteales → Họ Sabiaceae → Chi Meliosma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8227415

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Meliosma oldhamii Maxim. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Meliosma oldhamii (Meliosma oldhamii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/meliosma-meliosma-oldhamii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Sabiaceae

Xem tất cả 25 loài →
Meliosma angustifolia (Meliosma angustifolia)

Meliosma angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma angustifolia Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma angustifolia Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma arnottiana (Meliosma arnottiana)

Meliosma arnottiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma arnottiana (Wight) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma arnottiana (Wight) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma dumicola (Meliosma dumicola)

Meliosma dumicola

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma dumicola W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma dumicola W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma fordii (Meliosma fordii)

Meliosma fordii

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma fordii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma fordii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma henryi (Meliosma henryi)

Meliosma henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma henryi Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma henryi Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma laui (Meliosma laui)

Meliosma laui

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma laui Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma laui Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma lepidota (Meliosma lepidota)

Meliosma lepidota

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma lepidota Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma lepidota Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma longipes (Meliosma longipes)

Meliosma longipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma longipes Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma longipes Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Sabiaceae