Meliosma simplicifolia (Meliosma simplicifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Meliosma simplicifolia

Meliosma simplicifolia

Tên gọi khác: Meliosma (Meliosma simplicifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma simplicifolia (Roxb.) Walp.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma simplicifolia (Roxb.) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Proteales → Họ Sabiaceae → Chi Meliosma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7269667

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Hoa Binh, Ha Tinh, Quang Nam-Da Nang, Ninh Binh, Bac Giang, Tinh Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Loc District. Bach Ma National Park. Vicinity of end of Bach Ma summit road (km 19). Along trail to summit above end of road, and along road below end to Nha Hang restaurant (at km 17).; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, Pa Co Con village.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border.; Vietnam, Quang Nam-Da Nang Prov., Danang, Hoa Vang Dist., Bana Forest Reserve, km 12 on road from Reserve Museum at An Loi village to peak.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 600m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1929 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen H.C., Andrew Townesmith|N.K. Ban|N.T. Cuong|Nguyen Quoc Binh|B.V. Thanh|H.T. Anh|L.D.N. Anh, Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH, Cuong NM.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Loc District. Bach Ma National Park. Vicinity of end of Bach Ma summit road (km 19). Along trail to summit above end of road, and along road below end to Nha Hang restaurant (at km 17).; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, Pa Co Con village.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border.; Vietnam, Quang Nam-Da Nang Prov., Danang, Hoa Vang Dist., Bana Forest Reserve, km 12 on road from Reserve Museum at An Loi village to peak.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Pa Co Municipality, Pa Co Con village., Hoa Binh, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Site No: CP50. Cuc Phuong National Park. 500 km from headquarters to Bong center. Forest hill near roadside., Ninh Binh Provinc, Cuc Phuong National Park., L'Indo-Chine, Entre Dang Mo et Van Linh, Tonkin..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc District. Bach Ma National Park. Vicinity of end of Bach Ma summit road (km 19). Along trail to summit above end of road, and along road below end to Nha Hang restaurant (at km 17)., Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border., Vietnam, Quang Nam-Da Nang Prov., Danang, Hoa Vang Dist., Bana Forest Reserve, km 12 on road from Reserve Museum at An Loi village to peak..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : Daklo, pro. de Kontum, près village de Kon Bring, Annam: Dakto, prov. Kontum, Indochine..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Meliosma simplicifolia (Roxb.) Walp. in Vietnam (24 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Meliosma simplicifolia (Meliosma simplicifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/meliosma-meliosma-simplicifolia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Sabiaceae

Xem tất cả 25 loài →
Meliosma angustifolia (Meliosma angustifolia)

Meliosma angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma angustifolia Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma angustifolia Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma arnottiana (Meliosma arnottiana)

Meliosma arnottiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma arnottiana (Wight) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma arnottiana (Wight) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma dumicola (Meliosma dumicola)

Meliosma dumicola

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma dumicola W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma dumicola W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma fordii (Meliosma fordii)

Meliosma fordii

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma fordii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma fordii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma henryi (Meliosma henryi)

Meliosma henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma henryi Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma henryi Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma laui (Meliosma laui)

Meliosma laui

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma laui Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma laui Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma lepidota (Meliosma lepidota)

Meliosma lepidota

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma lepidota Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma lepidota Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma longipes (Meliosma longipes)

Meliosma longipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma longipes Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma longipes Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Sabiaceae