Meliosma thorelii (Meliosma thorelii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Meliosma thorelii

Meliosma thorelii

Tên gọi khác: Meliosma (Meliosma thorelii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma thorelii Lecomte
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma thorelii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Proteales → Họ Sabiaceae → Chi Meliosma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3838391

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Hoa Binh, Hòa Bình, Annam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Moc Chau district, Van Ho municipality, Hua Tat village. On degraded limestone mountain, with rocky outcrops and some large Pinus kwangtungensis trees; surrounded by cultivated fields, somewhat logged of largest, most valuable trees; on limestone substrate from 1250-1375 m elevation.; Entre Hoa Binh et Cho Bo, Province de Hoa Binh; Entre Hoa Binh et Vu Bon, Prov. de Hoa Binh; Entre Hoa Binh et Vu Ban, Province de Hoa Binh, Tonkin; L'Indo-Chine. Entre Hoa Binh et Vu Bon. Prov. de Hoa Binh. Tonkin.; Entre Hoa Binh et Vu Ban; Prov. de Hia Binh; Tonkin.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 1312m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2000.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Daniel K. Harder, Unknown, P. A. Pételot, A. Petelot, Poilane E.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Moc Chau district, Van Ho municipality, Hua Tat village. On degraded limestone mountain, with rocky outcrops and some large Pinus kwangtungensis trees; surrounded by cultivated fields, somewhat logged of largest, most valuable trees; on limestone substrate from 1250-1375 m elevation.; Entre Hoa Binh et Cho Bo, Province de Hoa Binh; Entre Hoa Binh et Vu Bon, Prov. de Hoa Binh; Entre Hoa Binh et Vu Ban, Province de Hoa Binh, Tonkin; L'Indo-Chine. Entre Hoa Binh et Vu Bon. Prov. de Hoa Binh. Tonkin.; Entre Hoa Binh et Vu Ban; Prov. de Hia Binh; Tonkin.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Moc Chau district, Van Ho municipality, Hua Tat village. On degraded limestone mountain, with rocky outcrops and some large Pinus kwangtungensis trees; surrounded by cultivated fields, somewhat logged of largest, most valuable trees; on limestone substrate from 1250-1375 m elevation., Entre Hoa Binh et Cho Bo, Province de Hoa Binh, Entre Hoa Binh et Vu Bon, Prov. de Hoa Binh, Entre Hoa Binh et Vu Ban, Province de Hoa Binh, Tonkin, L'Indo-Chine. Entre Hoa Binh et Vu Bon. Prov. de Hoa Binh. Tonkin., Entre Hoa Binh et Vu Ban; Prov. de Hia Binh; Tonkin.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Meliosma thorelii Lecomte in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Meliosma thorelii (Meliosma thorelii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/meliosma-meliosma-thorelii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Sabiaceae

Xem tất cả 25 loài →
Meliosma angustifolia (Meliosma angustifolia)

Meliosma angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma angustifolia Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma angustifolia Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma arnottiana (Meliosma arnottiana)

Meliosma arnottiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma arnottiana (Wight) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma arnottiana (Wight) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma dumicola (Meliosma dumicola)

Meliosma dumicola

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma dumicola W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma dumicola W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma fordii (Meliosma fordii)

Meliosma fordii

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma fordii Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma fordii Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma henryi (Meliosma henryi)

Meliosma henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma henryi Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma henryi Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma laui (Meliosma laui)

Meliosma laui

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma laui Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma laui Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma lepidota (Meliosma lepidota)

Meliosma lepidota

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma lepidota Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma lepidota Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Sabiaceae
Meliosma longipes (Meliosma longipes)

Meliosma longipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Meliosma longipes Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meliosma longipes Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Sabiaceae