
Memecylon edule
Memecylon edule
Tên gọi khác: Memecylon (Memecylon edule)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Memecylon edule Roxb.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Memecylon edule Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Melastomataceae → Chi Memecylon.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3866993
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Quang Binh, Ninh Thuan, Khanh Hoa, Cao Bang, Thai Nguyen, Ba Ria-Vung Tau.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone.; Bo Trach Distr., Son Trach Municipality.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline deep gray limestone.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Da Hang village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Da Hang..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 25m – 750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, Phan Ke Loc|V.T. Pham, Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Soejarto DD; Ninh TN, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone.; Bo Trach Distr., Son Trach Municipality.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline deep gray limestone.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Da Hang village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Da Hang..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trung Khanh Distr., Ngoc Khe Municipality, Pac Nga village. Closed secondary and remnants of primary broad-leaved evergreen forest on very steep rocky ridges and mesae composed with light gray solid marble-like highly eroded crystalline limestone., Indo-Chine. Son Cot., Tonkin..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Bo Trach Distr., Son Trach Municipality., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline deep gray limestone., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Da Hang village., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Da Hang., Ninh Thuan.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), South Viet Nam. City limits of Saigon., Province of Phuoc Tuy, along Route LT 2, ca. 13 km. N of Ba Ria, Poulo Condor..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Memecylon edule Roxb. in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Memecylon edule (Memecylon edule). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/memecylon-memecylon-edule (truy cập 22/10/2026).




