Metacalypogeia alternifolia (Metacalypogeia alternifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Metacalypogeia alternifolia

Metacalypogeia alternifolia

Tên gọi khác: Metacalypogeia (Metacalypogeia alternifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Metacalypogeia alternifolia (Nees) Grolle
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Metacalypogeia alternifolia (Nees) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Calypogeiaceae → Chi Metacalypogeia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2689336

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Metacalypogeia alternifolia (Nees) Grolle in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Metacalypogeia alternifolia (Metacalypogeia alternifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/metacalypogeia-metacalypogeia-alternifolia (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Calypogeiaceae

Asperifolia arguta (Asperifolia arguta)

Asperifolia arguta

Danh pháp khoa học chuẩn: Asperifolia arguta (Nees & Mont.) A.V.Troitsky, Bakalin & Maltseva Tên chấp nhận (Accepted Name): Asperifolia arguta (Nees & Mont.) A.V.Troitsky, Bakalin

Trung bình 365 ngày Calypogeiaceae
Calypogeia aeruginosa (Calypogeia aeruginosa)

Calypogeia aeruginosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Calypogeia aeruginosa Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calypogeia aeruginosa Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Calypogeiaceae
Calypogeia granulata (Calypogeia granulata)

Calypogeia granulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Calypogeia granulata Inoue Tên chấp nhận (Accepted Name): Calypogeia granulata Inoue (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Calypogeiaceae
Calypogeia lunata (Calypogeia lunata)

Calypogeia lunata

Danh pháp khoa học chuẩn: Calypogeia lunata Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calypogeia lunata Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Calypogeiaceae
Calypogeia pseudocuspidata (Calypogeia pseudocuspidata)

Calypogeia pseudocuspidata

Danh pháp khoa học chuẩn: Calypogeia pseudocuspidata Bakalin, Frank Müll. & A.V.Troitsky Tên chấp nhận (Accepted Name): Calypogeia pseudocuspidata Bakalin, Frank Müll. & A.V.Troits

Trung bình 365 ngày Calypogeiaceae
Calypogeia sinensis (Calypogeia sinensis)

Calypogeia sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Calypogeia sinensis Bakalin & Buczk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calypogeia sinensis Bakalin & Buczk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Calypogeiaceae
Calypogeia vietnamica (Calypogeia vietnamica)

Calypogeia vietnamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Calypogeia vietnamica Bakalin & Vilnet Tên chấp nhận (Accepted Name): Calypogeia vietnamica Bakalin & Vilnet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Calypogeiaceae