
Microsorum cuspidatum
Microsorum cuspidatum
Tên gọi khác: Microsorum (Microsorum cuspidatum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum cuspidatum (D.Don) Tagawa
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum cuspidatum (D.Don) Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Microsorum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7795317
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Ha Giang, Quang Binh, Hà Giang, Lai Chau, Vĩnh Phúc, Bac Kan, Lao Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Po Chu Lung Village; Bat Dai Son ; Phong Nha Ke Bang National Park: Tan Traih, limestone mountain.; Minh Hoa district, Hoa Son commnue, Hoa Luong villige, a limestone mountain opposite of the forest station.; Viet Nam:Ha Giang:Bat Dai Son.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 225m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Hanoi, UBC, Logan, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014), Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),, Luke, A.; Baines, R.; Taylor, M.; Hill, A.; Harbage, J., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Po Chu Lung Village; Bat Dai Son ; Phong Nha Ke Bang National Park: Tan Traih, limestone mountain.; Minh Hoa district, Hoa Son commnue, Hoa Luong villige, a limestone mountain opposite of the forest station.; Viet Nam:Ha Giang:Bat Dai Son.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Po Chu Lung Village, Bat Dai Son , Viet Nam:Ha Giang:Bat Dai Son, Lao Cai, Khoang Village., Tam Duong Distr., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha Ke Bang National Park: Tan Traih, limestone mountain., Minh Hoa district, Hoa Son commnue, Hoa Luong villige, a limestone mountain opposite of the forest station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Microsorum cuspidatum (D.Don) Tagawa in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Microsorum cuspidatum (Microsorum cuspidatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/microsorum-microsorum-cuspidatum (truy cập 21/10/2026).






