
Microsorum scolopendria
Microsorum scolopendria
Tên gọi khác: Microsorum (Microsorum scolopendria)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum scolopendria (Burm.fil.) Copel.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum scolopendria (Burm.fil.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Microsorum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2650532
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, Lam Dong (林同省), Lam Dong Province (林同省), Kon Tum, Quang Nam, Quang Binh, Vinh Phuc (永富省), Dak Nong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoà Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng, Vietnam; Chùa Tam Thai, Da Nang, Da Nang, VN; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, trail from visitor center to Thien Thai waterfall.; Bidoup Nui Ba National Park; Lam Dong Province; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1875 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Rob Macfie, Naomi Iwai, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Cheng-Wei Chen, A.K. Es'kov, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoà Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng, Vietnam; Chùa Tam Thai, Da Nang, Da Nang, VN; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, trail from visitor center to Thien Thai waterfall.; Bidoup Nui Ba National Park; Lam Dong Province; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Town, Tan Lac District, Lung Van Mun., Huop Village., Tan Lac distr., Quyet Tien num., Hung will..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hoà Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng, Vietnam, Chùa Tam Thai, Da Nang, Da Nang, VN, Dong Giang Distr., Ma Cooih Municipality., Dong Giang Distr., Ma Cooih municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Bo Trach distr., Tan Trach mun. and km 37 of the road no 565, Phong Nha-Ke Bang National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, trail from visitor center to Thien Thai waterfall., Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lam Dong Province, Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Ta Dung Natural Reserve; Dak Glong Distr., Dak Plao Municipality, steep mountain slopes of Ta Dung mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Microsorum scolopendria (Burm.fil.) Copel. in Vietnam (40 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Microsorum scolopendria (Microsorum scolopendria). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/microsorum-microsorum-scolopendria (truy cập 21/10/2026).






