Mitrasacme pygmaea (Mitrasacme pygmaea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Mitrasacme pygmaea

Mitrasacme pygmaea

Tên gọi khác: Mitrasacme (Mitrasacme pygmaea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrasacme pygmaea R.Br.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrasacme pygmaea R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Loganiaceae → Chi Mitrasacme.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7289342

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Yen.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: [foret épaisse de Bencat]; Taai Wong Mo Shan and vicinity, Tong Fa market; 东京下居塘花市大黄毛山及附近; French Indochina. Diguettes des rizières. Environs de Phu Lo. Province de Phuc Yen.; Tonkin, Prov. de Phuc Yen, Phu Lo; Hue and vicinity..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 0m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Muller, M., Tsang, W.T., W.T.Tsang, P. A. Pételot, R.W. Squires, Squires, R. W..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: [foret épaisse de Bencat]; Taai Wong Mo Shan and vicinity, Tong Fa market; 东京下居塘花市大黄毛山及附近; French Indochina. Diguettes des rizières. Environs de Phu Lo. Province de Phuc Yen.; Tonkin, Prov. de Phuc Yen, Phu Lo; Hue and vicinity..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin: Ew. de Ninh Binh., Tonkin, Nha Nam, Yen the.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: French Indochina. Diguettes des rizières. Environs de Phu Lo. Province de Phuc Yen., Hue and vicinity., Hue and Vicinity, Indo-China. Hue and Vicinity. Hue was the place of residence of J. Loureiro..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Mitrasacme pygmaea R.Br. in Vietnam (20 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Mitrasacme pygmaea (Mitrasacme pygmaea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/mitrasacme-mitrasacme-pygmaea (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Loganiaceae

Xem tất cả 29 loài →
Gardneria ovata (Gardneria ovata)

Gardneria ovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gardneria ovata Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gardneria ovata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Geniostoma densiflorum (Geniostoma densiflorum)

Geniostoma densiflorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Geniostoma densiflorum Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Geniostoma densiflorum Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitrasacme alsinoides (Mitrasacme alsinoides)

Mitrasacme alsinoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrasacme alsinoides R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrasacme alsinoides R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitrasacme polymorpha (Mitrasacme polymorpha)

Mitrasacme polymorpha

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrasacme polymorpha R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrasacme polymorpha R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitrasacme prolifera (Mitrasacme prolifera)

Mitrasacme prolifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrasacme prolifera R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrasacme prolifera R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitreola capitata (Mitreola capitata)

Mitreola capitata

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitreola capitata Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitreola capitata Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitreola pedicellata (Mitreola pedicellata)

Mitreola pedicellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitreola pedicellata Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitreola pedicellata Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Loganiaceae
Mitreola petiolata (Mitreola petiolata)

Mitreola petiolata

Danh pháp khoa học chuẩn: Mitreola petiolata (J.F.Gmel.) Torr. & A.Gray Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitreola petiolata (J.F.Gmel.) Torr. & A.Gray (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Loganiaceae