Morella adenophora (Morella adenophora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Morella adenophora

Morella adenophora

Tên gọi khác: Morella (Morella adenophora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Morella adenophora (Hance) J.Herb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Morella adenophora (Hance) J.Herb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Myricaceae → Chi Morella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3745152

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: 宜安省.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 广宁Hom gay(鸿基)到Cam pha 途中; 广宁Han-guy(鸿岑)途中; 广宁Hon gay(鸿基)至Cam 途中.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1960 – 1965.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 广宁Hom gay(鸿基)到Cam pha 途中; 广宁Han-guy(鸿岑)途中; 广宁Hon gay(鸿基)至Cam 途中.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Morella adenophora (Hance) J.Herb. in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Morella adenophora (Morella adenophora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/morella-morella-adenophora (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Myricaceae

Morella esculenta (Morella esculenta)

Morella esculenta

Danh pháp khoa học chuẩn: Morella esculenta (Buch.-Ham. ex D.Don) I.M.Turner Tên chấp nhận (Accepted Name): Morella esculenta (Buch.-Ham. ex D.Don) I.M.Turner (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Myricaceae
Morella nana (Morella nana)

Morella nana

Danh pháp khoa học chuẩn: Morella nana (A.Chev.) J.Herb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Morella nana (A.Chev.) J.Herb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Myricaceae
Morella rubra (Morella rubra)

Morella rubra

Danh pháp khoa học chuẩn: Morella rubra Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Morella rubra Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Myricaceae
Myrica rubra (Myrica rubra)

Myrica rubra

Danh pháp khoa học chuẩn: Myrica rubra A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myrica rubra A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Myricaceae