Morella esculenta (Morella esculenta)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Morella esculenta

Morella esculenta

Tên gọi khác: Morella (Morella esculenta)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Morella esculenta (Buch.-Ham. ex D.Don) I.M.Turner
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Morella esculenta (Buch.-Ham. ex D.Don) I.M.Turner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Myricaceae → Chi Morella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3745012

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bằng, Lam Dong, Cao Bang, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: TT. Tĩnh Túc, Nguyên Bình, Cao Bằng, Вьетнам; Bidoup trail; Bi Doup - Nui Ba National Park; Lac Duong Distr., Da Chais Municipality, W slope of Bi Doup mt.; Yen Bai province, Mu Cang Chai district, Cao Pha municipality. Collections along roadside ca. 5 km from Thu Le on Hwy 11 between Than Uyen and Yen Bai, degraded roadside with secondary forest vegetation of Lithocarpus truncatus on hillside and ridge.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open broadleaved forest on alluvial foothills of remnant karst limestone ridges.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village,about 44 km to NWW from Cao Bang town. Secondary open shrubs among limestone rocks on alluvial foothills of limestone remnant ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 864m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2021.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Eugene Popov, Lee, S.; Leong, P.; Taylor, C.G.; Ko Sa, E.L.; Huynh, N.H., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|J.C. Regalado|T.T.T. Trang|T.V. Thao|Nong Van Duy|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|et al., Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: TT. Tĩnh Túc, Nguyên Bình, Cao Bằng, Вьетнам; Bidoup trail; Bi Doup - Nui Ba National Park; Lac Duong Distr., Da Chais Municipality, W slope of Bi Doup mt.; Yen Bai province, Mu Cang Chai district, Cao Pha municipality. Collections along roadside ca. 5 km from Thu Le on Hwy 11 between Than Uyen and Yen Bai, degraded roadside with secondary forest vegetation of Lithocarpus truncatus on hillside and ridge.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open broadleaved forest on alluvial foothills of remnant karst limestone ridges.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village,about 44 km to NWW from Cao Bang town. Secondary open shrubs among limestone rocks on alluvial foothills of limestone remnant ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: TT. Tĩnh Túc, Nguyên Bình, Cao Bằng, Вьетнам, Yen Bai province, Mu Cang Chai district, Cao Pha municipality. Collections along roadside ca. 5 km from Thu Le on Hwy 11 between Than Uyen and Yen Bai, degraded roadside with secondary forest vegetation of Lithocarpus truncatus on hillside and ridge., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary open broadleaved forest on alluvial foothills of remnant karst limestone ridges., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village,about 44 km to NWW from Cao Bang town. Secondary open shrubs among limestone rocks on alluvial foothills of limestone remnant ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup trail, Bi Doup - Nui Ba National Park; Lac Duong Distr., Da Chais Municipality, W slope of Bi Doup mt., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Lam Dong, NW slopes of Ngoc Linh mountain system at 1200 m alt. near Ngoc Linh village.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Morella esculenta (Buch.-Ham. ex D.Don) I.M.Turner in Vietnam (24 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Morella esculenta (Morella esculenta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/morella-morella-esculenta (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Myricaceae

Morella adenophora (Morella adenophora)

Morella adenophora

Danh pháp khoa học chuẩn: Morella adenophora (Hance) J.Herb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Morella adenophora (Hance) J.Herb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Myricaceae
Morella nana (Morella nana)

Morella nana

Danh pháp khoa học chuẩn: Morella nana (A.Chev.) J.Herb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Morella nana (A.Chev.) J.Herb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Myricaceae
Morella rubra (Morella rubra)

Morella rubra

Danh pháp khoa học chuẩn: Morella rubra Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Morella rubra Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Myricaceae
Myrica rubra (Myrica rubra)

Myrica rubra

Danh pháp khoa học chuẩn: Myrica rubra A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myrica rubra A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Myricaceae