
Mussaenda chevalieri
Mussaenda chevalieri
Tên gọi khác: Mussaenda (Mussaenda chevalieri)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda chevalieri Pit.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda chevalieri Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Mussaenda.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2892668
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thai Nguyen.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hatinh Province, Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve.; [Viet Nam , Thai Nguyen , Dai Tu , My Yen village ]; Sud-Annam: plateau du Langbian. Entre Belle Vue et Dran.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 35m – 900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1919 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, Ninh TN; Binh NQ; Hoang PH, Chevalier, A.J.B..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
- Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
- Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hatinh Province, Cam Xuyen District, Kego Nature Reserve.; [Viet Nam , Thai Nguyen , Dai Tu , My Yen village ]; Sud-Annam: plateau du Langbian. Entre Belle Vue et Dran.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: [Viet Nam , Thai Nguyen , Dai Tu , My Yen village ].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Mussaenda chevalieri Pit. in Vietnam (3 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Mussaenda chevalieri (Mussaenda chevalieri). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/mussaenda-mussaenda-chevalieri (truy cập 21/10/2026).







