
Mussaenda erosa
Mussaenda erosa
Tên gọi khác: Mussaenda (Mussaenda erosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda erosa Champ. ex Benth.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda erosa Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Mussaenda.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2892654
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Ha Giang, Hoa Binh, Ninh Binh, Kon Tum, 老街, 东京, Quảng Ninh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 12 km S from Krong Kmar village. In the forest, near road; Sapa District, Ban Khoang 1 locality.; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. on ridge just west of village; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station and along road; within agricultural fields and just below road to China ca. 3 km N of station; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station and along road; collections from within agricultural fields and just below road to China ca. 3 km N of station.; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 405m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2012.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., Djaja D. Soejarto|Tran Ninh|Vuong Tan Tu, D. Harder, P. K. Lôc, L. Averyanov, G. Schatz & S. Bodine, D. Harder, N. T. Hiep, L. Averyanov & P. K. Lôc, Daniel K. Harder|et al., Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 12 km S from Krong Kmar village. In the forest, near road; Sapa District, Ban Khoang 1 locality.; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. on ridge just west of village; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station and along road; within agricultural fields and just below road to China ca. 3 km N of station; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station and along road; collections from within agricultural fields and just below road to China ca. 3 km N of station.; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sapa District, Ban Khoang 1 locality., Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. on ridge just west of village, Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station and along road; within agricultural fields and just below road to China ca. 3 km N of station, Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station and along road; collections from within agricultural fields and just below road to China ca. 3 km N of station., Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village., Lao Cai; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village; on ridges just west of village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 12 km S from Krong Kmar village. In the forest, near road, NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest., Secondary shrubs on W slope of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Mussaenda erosa Champ. ex Benth. in Vietnam (40 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Mussaenda erosa (Mussaenda erosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/mussaenda-mussaenda-erosa (truy cập 21/10/2026).







