Mycetia brevisepala (Mycetia brevisepala)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Mycetia brevisepala

Mycetia brevisepala

Tên gọi khác: Mycetia (Mycetia brevisepala)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Mycetia brevisepala H.S.Lo
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Mycetia brevisepala H.S.Lo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Mycetia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5337679

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Ninh Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. In disturbed forest, not far from Lap village, Trail to the remote cave; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved forest on slope of schist/shale Nam Khanh river valley at foothill of crystalline marble-like highly eroded limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Secondary and primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on steep slopes of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Primary forest hill, forest floor.; Vietnam: Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. CP2: Bong, Helipad, SE corner. Habitat: Valley forest, edge of primary forest. Deep shade..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 60m – 1525m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., L. V. Averyanov|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, N.M. Cuong, Djaja D. Soejarto, H. van der Werff|Bruce Gray|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. In disturbed forest, not far from Lap village, Trail to the remote cave; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved forest on slope of schist/shale Nam Khanh river valley at foothill of crystalline marble-like highly eroded limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Secondary and primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on steep slopes of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Primary forest hill, forest floor.; Vietnam: Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. CP2: Bong, Helipad, SE corner. Habitat: Valley forest, edge of primary forest. Deep shade..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. In disturbed forest, not far from Lap village, Trail to the remote cave, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved forest on slope of schist/shale Nam Khanh river valley at foothill of crystalline marble-like highly eroded limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Secondary and primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on steep slopes of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Primary forest hill, forest floor., Vietnam: Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. CP2: Bong, Helipad, SE corner. Habitat: Valley forest, edge of primary forest. Deep shade..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved forest on slope of schist/shale Nam Khanh river valley at foothill of crystalline marble-like highly eroded limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Secondary and primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on steep slopes of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Mycetia brevisepala H.S.Lo in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Mycetia brevisepala (Mycetia brevisepala). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/mycetia-mycetia-brevisepala (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Rubiaceae

Xem tất cả 610 loài →
Cà phê vối (Coffea canephora) Phổ biến

Cà phê vối

Coffea canephora

Cà phê vối (Coffea canephora — Robusta) là cây công nghiệp chiến lược của Việt Nam, chiếm ~95% diện tích cà phê cả nước (~650.000 ha) và đưa Việt Nam thành nước xuất khẩu cà phê Ro

Trung bình 1095 ngày Rubiaceae
Cà phê chè (Coffea arabica)

Cà phê chè

Coffea arabica

Tên tiếng Việt: Cà phê chè Danh pháp khoa học: Coffea arabica Chi (Genus): Coffea | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Trung bình 730 ngày Rubiaceae
Cà phê mít (Coffea liberica)

Cà phê mít

Coffea liberica

Tên tiếng Việt: Cà phê mít Danh pháp khoa học: Coffea liberica Chi (Genus): Coffea | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Rubiaceae
Dành dành (Gardenia jasminoides)

Dành dành

Gardenia jasminoides

Tên tiếng Việt: Dành dành Danh pháp khoa học: Gardenia jasminoides Chi (Genus): Gardenia | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Rubiaceae
Bông trang (Ixora coccinea)

Bông trang

Ixora coccinea

Tên tiếng Việt: Bông trang Danh pháp khoa học: Ixora coccinea Chi (Genus): Ixora | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Bông

Trung bình 180 ngày Rubiaceae
Hoa ngọc hân (Pentas lanceolata)

Hoa ngọc hân

Pentas lanceolata

Tên tiếng Việt: Hoa ngọc hân Danh pháp khoa học: Pentas lanceolata Chi (Genus): Pentas | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Ph

Trung bình 180 ngày Rubiaceae
Acranthera sinensis (Acranthera sinensis)

Acranthera sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acranthera sinensis C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Acranthera sinensis C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Rubiaceae
Adina cordifolia (Adina cordifolia)

Adina cordifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Adina cordifolia (Roxb.) Brandis Tên chấp nhận (Accepted Name): Adina cordifolia (Roxb.) Brandis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Rubiaceae