Najas indica (Najas indica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Najas indica

Najas indica

Tên gọi khác: Najas (Najas indica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Najas indica (Willd.) Cham.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Najas indica (Willd.) Cham. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Alismatales → Họ Hydrocharitaceae → Chi Najas.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5329388

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Najas indica (Willd.) Cham. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Najas indica (Najas indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/najas-najas-indica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hydrocharitaceae

Xem tất cả 22 loài →
Bèo Nhật (Limnobium laevigatum)

Bèo Nhật

Limnobium laevigatum

Tên tiếng Việt: Bèo Nhật Danh pháp khoa học: Limnobium laevigatum Chi (Genus): Hydrocharis | Họ (Family): Hydrocharitaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh nổi Nguồn gốc phân bố t

Trung bình 180 ngày Hydrocharitaceae
Blyxa aubertii (Blyxa aubertii)

Blyxa aubertii

Danh pháp khoa học chuẩn: Blyxa aubertii Rich. Tên chấp nhận (Accepted Name): Blyxa aubertii Rich. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Hydrocharitaceae
Blyxa echinosperma (Blyxa echinosperma)

Blyxa echinosperma

Danh pháp khoa học chuẩn: Blyxa echinosperma (C.B.Clarke) Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Blyxa echinosperma (C.B.Clarke) Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hydrocharitaceae
Blyxa japonica (Blyxa japonica)

Blyxa japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Blyxa japonica (Miq.) Maxim. ex Asch. & Gürke Tên chấp nhận (Accepted Name): Blyxa japonica (Miq.) Maxim. ex Asch. & Gürke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Hydrocharitaceae
Blyxa octandra (Blyxa octandra)

Blyxa octandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Blyxa octandra (Roxb.) Planch. ex Thwaites Tên chấp nhận (Accepted Name): Blyxa octandra (Roxb.) Planch. ex Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Hydrocharitaceae
Blyxa vietii (Blyxa vietii)

Blyxa vietii

Danh pháp khoa học chuẩn: Blyxa vietii C.D.K.Cook & Luond Tên chấp nhận (Accepted Name): Blyxa vietii C.D.K.Cook & Luond (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Hydrocharitaceae
Enhalus acoroides (Enhalus acoroides)

Enhalus acoroides

Danh pháp khoa học chuẩn: Enhalus acoroides (L.f.) Royle Tên chấp nhận (Accepted Name): Enhalus acoroides (L.f.) Royle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Hydrocharitaceae
Halophila beccarii (Halophila beccarii)

Halophila beccarii

Danh pháp khoa học chuẩn: Halophila beccarii Asch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halophila beccarii Asch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Hydrocharitaceae