Nhội
Bischofia javanica
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bischofia javanica Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bischofia javanica Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Bischofia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5383085
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 52 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Quang Binh, Lang Son, Ha Tinh, Hoa Binh, Ninh Binh, Kon Tum, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Nghe An Prov., Ky Son Distr., Nam Can Municipality, along the road to international Gate (Vietnam-Laos) Nam Can; Ky Son Distr., Nam Can municipality, along the road to international Gate (Vietnam-Laos) Nam Can.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Bai Dinh village around point; Vinh Phuc prov. Me Linh distr., Ngọc Thanh, Station of Biol. Diversity; Na Ri Distr., Liem Thuy Municipality, Na Bo village. Open secondary shrubs in alluvial shale valley between limestone ridges along streamlet..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 58m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Averyanov, L.|Hiep, N.T.|Khang, N.S.|Tuan, L.M., L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Phuong, V.X.; Huyen, D.D.; Du, N.V.; Binh, N.Q.; Xuyen, D.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., Vu Xuan Phuong; Duong Duc Huyen; Nguyen Van Du; Nguyen, Q.B.; Xuyen, D.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 52 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Nghe An Prov., Ky Son Distr., Nam Can Municipality, along the road to international Gate (Vietnam-Laos) Nam Can; Ky Son Distr., Nam Can municipality, along the road to international Gate (Vietnam-Laos) Nam Can.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Bai Dinh village around point; Vinh Phuc prov. Me Linh distr., Ngọc Thanh, Station of Biol. Diversity; Na Ri Distr., Liem Thuy Municipality, Na Bo village. Open secondary shrubs in alluvial shale valley between limestone ridges along streamlet..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vinh Phuc prov. Me Linh distr., Ngọc Thanh, Station of Biol. Diversity, Húu Lung District, Húu Lien Municipality; Húu Lien Protected Area, at Lan Dat, inundated forest area, cultivated fields mixed with inundated forest areas, forest under water during rainy season and extending onto limestone hills; disturbed., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, CP9: Bit Tree Cinnamomam balansae site, 2 km from Bong, Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, CP2: Bong, Helipad, SE corner, Cuc Phuong National Park. CP2: Bong, helipad, SE corner., Cuc Phuong National Park. CP9: Big Tree Cinnamomam balansae site, 2 km from Bong..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Nghe An Prov., Ky Son Distr., Nam Can Municipality, along the road to international Gate (Vietnam-Laos) Nam Can, Ky Son Distr., Nam Can municipality, along the road to international Gate (Vietnam-Laos) Nam Can., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, Bai Dinh village around point, Vietnam, Nghe An Prov., Que Phong Dist., Chau Kim, Ban Muong. Along river running from Phy Quang to Ban Muong, Huong Son District, Ngam Thep. Collections around field camp..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bischofia javanica Blume in Vietnam (52 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Nhội (Bischofia javanica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nhoi-1 (truy cập 21/10/2026).



