
Núc nác
Oroxylum indicum
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Oroxylum indicum (L.) Kurz
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Oroxylum indicum (L.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Bignoniaceae → Chi Oroxylum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7414934
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Bình, Lâm Đồng, Đồng Nai, Ninh Bình, Hoa Binh, Ninh Binh, Dong Nai, Ninh Thuan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phuc Trach, Bo Trach, Quang Binh, VN; X. Tà Hine, H. Đức Trọng, Lâm Đồng, VN; Tan Phu, Dong Nai, VN; Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam; Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 260m – 500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: nixey, Павлик Лисицын, aleksei_korolev, Hubert Szczygieł, Vadim Prokhorov, Лера.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Herbarium Pacificum World Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phuc Trach, Bo Trach, Quang Binh, VN; X. Tà Hine, H. Đức Trọng, Lâm Đồng, VN; Tan Phu, Dong Nai, VN; Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam; Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nho Quan, VN-NB, VN, Gia Sinh, Ninh Bình, Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Hotspot 33 at km 11 to Bong from park headquarters., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. CP13: Xao Men Landmark, 3 km to Bong (km 3 marker), Cuc Phuong National Park. CP13: Xao Men Landmark, 3 km to Bong (km 3 marker.), Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Xao Men Landmark, 3 km to Bong (km 3 marker)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phuc Trach, Bo Trach, Quang Binh, VN, Vietnam, Ca Na prov. Phan Rang, Ninh Thuan.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: X. Tà Hine, H. Đức Trọng, Lâm Đồng, VN, Madagui Forest City.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tan Phu, Dong Nai, VN, Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам, Đồng Nai, Dong Nai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Oroxylum indicum (L.) Kurz in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Núc nác (Oroxylum indicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nuc-nac (truy cập 21/10/2026).







