Nymphaea nouchali (Nymphaea nouchali)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Nymphaea nouchali

Nymphaea nouchali

Tên gọi khác: Nymphaea (Nymphaea nouchali)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphaea nouchali Burm.fil.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphaea nouchali Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Nymphaeales → Họ Nymphaeaceae → Chi Nymphaea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7326947

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tiền Giang, Đồng Nai, Long An, Hồ Chí Minh city, Bến Tre, Hà Nội, Ninh Bình, Đà Nẵng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Chau Thanh, Dong Thap, Vietnam; Vĩnh Cửu, VN-DN, VN; RC4M+V4G Cầu 19 THÁNG 5, Đức Hòa, Tây Ninh, Vietnam; Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, Phường 22, Quận 7, Hồ Chí Minh, Vietnam; 52-53/18 Ấp 3, Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre, Vietnam; Chùa Trấn Quốc Hà Nội Việt Nam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 68m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: lallen, Matthew Voelker, Hung quoc, sucker69420, Aleksandr_Levon, nguyenlinhquang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Chau Thanh, Dong Thap, Vietnam; Vĩnh Cửu, VN-DN, VN; RC4M+V4G Cầu 19 THÁNG 5, Đức Hòa, Tây Ninh, Vietnam; Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, Phường 22, Quận 7, Hồ Chí Minh, Vietnam; 52-53/18 Ấp 3, Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre, Vietnam; Chùa Trấn Quốc Hà Nội Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Chùa Trấn Quốc Hà Nội Việt Nam, Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnam, Mai Châu, Mai Châu District, Hoa Binh, Vietnam, French Indochina. Hanoi..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hoà Hải, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng, Vietnam, Thua Thien - Hue, Tourane and Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), ANNAM, INDO-CHINA. TOURANE AND VICINITY. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Chau Thanh, Dong Thap, Vietnam, Vĩnh Cửu, VN-DN, VN, RC4M+V4G Cầu 19 THÁNG 5, Đức Hòa, Tây Ninh, Vietnam, Khu đô thị Phú Mỹ Hưng, Phường 22, Quận 7, Hồ Chí Minh, Vietnam, 52-53/18 Ấp 3, Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre, Vietnam, Tien Giang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Nymphaea nouchali Burm.fil. in Vietnam (29 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Nymphaea nouchali (Nymphaea nouchali). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nymphaea-nymphaea-nouchali (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nymphaeaceae

Hoa súng xanh (Nymphaea colorata)

Hoa súng xanh

Nymphaea colorata

Tên tiếng Việt: Hoa súng xanh Danh pháp khoa học: Nymphaea colorata Chi (Genus): Nymphaea | Họ (Family): Nymphaeaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Nymphaeaceae
Súng (Nymphaea spp.)

Súng

Nymphaea spp.

Tên tiếng Việt: Súng Danh pháp khoa học: Nymphaea spp. Chi (Genus): Nymphaea | Họ (Family): Nymphaeaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiều vùn

Trung bình 180 ngày Nymphaeaceae
Barclaya longifolia (Barclaya longifolia)

Barclaya longifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Barclaya longifolia Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Barclaya longifolia Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Nymphaeaceae
Nymphaea pubescens (Nymphaea pubescens)

Nymphaea pubescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphaea pubescens Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphaea pubescens Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Nymphaeaceae
Nymphaea rubra (Nymphaea rubra)

Nymphaea rubra

Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphaea rubra Roxb. ex Andr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphaea rubra Roxb. ex Andr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Nymphaeaceae
Nymphaea tetragona (Nymphaea tetragona)

Nymphaea tetragona

Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphaea tetragona Georgi Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphaea tetragona Georgi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Nymphaeaceae
Victoria amazonica (Victoria amazonica)

Victoria amazonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Victoria amazonica (Poepp.) Sowerby Tên chấp nhận (Accepted Name): Victoria amazonica (Poepp.) Sowerby (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Nymphaeaceae