Nymphaea rubra (Nymphaea rubra)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Nymphaea rubra

Nymphaea rubra

Tên gọi khác: Nymphaea (Nymphaea rubra)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphaea rubra Roxb. ex Andr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphaea rubra Roxb. ex Andr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Nymphaeales → Họ Nymphaeaceae → Chi Nymphaea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7365664

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 128 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Thừa Thiên - Huế, Long An, Đồng Tháp, Hà Nội, Quảng Nam, Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Lu, Ninh Binh, VN; Tran Huy Lieu, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN; Trang An Landscape Complex, Hoa Lu, Ninh Binh, VN; 7W8C+7GG, Trường Yên, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnam; Mộc Hóa District, Long An, Vietnam; 6WHM+WXR, Ninh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình, Вьетнам.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 4m – 4m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2025 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: PampaSorro, Chris Baer, Francisco Vela-Mason, owen_brown, Stefano Vaninetti, Lale Çaktı.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 128 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Lu, Ninh Binh, VN; Tran Huy Lieu, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN; Trang An Landscape Complex, Hoa Lu, Ninh Binh, VN; 7W8C+7GG, Trường Yên, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnam; Mộc Hóa District, Long An, Vietnam; 6WHM+WXR, Ninh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình, Вьетнам.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Lu, Ninh Binh, VN, Ninh Bình, Trang An Landscape Complex, Hoa Lu, Ninh Binh, VN, 7W8C+7GG, Trường Yên, Hoa Lư District, Ninh Bình, Vietnam, 6WHM+WXR, Ninh Xuân, Hoa Lư, Ninh Bình, Вьетнам, 8VWH+9GQ, Gia Vân, Gia Viễn District, Ninh Bình, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tran Huy Lieu, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN, Cua Ngan Bridge, Phu Xuan, Thua Thien Hue, VN, My Son Sanctuary, Duy Xuyen, Quang Nam, VN, Huế, VN-TT, VN, Quảng Nam, VN, Quảng Nam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Mộc Hóa District, Long An, Vietnam, Phú Thọ, Tam Nông, Đồng Tháp, Vietnam, Moc Hoa, Long An, VN, Tràm Chim, Tam Nông District, Dong Thap, Вьетнам, Hồ Đắng, H. Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Nymphaea rubra Roxb. ex Andr. in Vietnam (128 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Nymphaea rubra (Nymphaea rubra). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nymphaea-nymphaea-rubra (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nymphaeaceae

Hoa súng xanh (Nymphaea colorata)

Hoa súng xanh

Nymphaea colorata

Tên tiếng Việt: Hoa súng xanh Danh pháp khoa học: Nymphaea colorata Chi (Genus): Nymphaea | Họ (Family): Nymphaeaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Nymphaeaceae
Súng (Nymphaea spp.)

Súng

Nymphaea spp.

Tên tiếng Việt: Súng Danh pháp khoa học: Nymphaea spp. Chi (Genus): Nymphaea | Họ (Family): Nymphaeaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiều vùn

Trung bình 180 ngày Nymphaeaceae
Barclaya longifolia (Barclaya longifolia)

Barclaya longifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Barclaya longifolia Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Barclaya longifolia Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Nymphaeaceae
Nymphaea nouchali (Nymphaea nouchali)

Nymphaea nouchali

Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphaea nouchali Burm.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphaea nouchali Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Nymphaeaceae
Nymphaea pubescens (Nymphaea pubescens)

Nymphaea pubescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphaea pubescens Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphaea pubescens Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Nymphaeaceae
Nymphaea tetragona (Nymphaea tetragona)

Nymphaea tetragona

Danh pháp khoa học chuẩn: Nymphaea tetragona Georgi Tên chấp nhận (Accepted Name): Nymphaea tetragona Georgi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Nymphaeaceae
Victoria amazonica (Victoria amazonica)

Victoria amazonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Victoria amazonica (Poepp.) Sowerby Tên chấp nhận (Accepted Name): Victoria amazonica (Poepp.) Sowerby (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Nymphaeaceae