Oleandra cumingii (Oleandra cumingii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Oleandra cumingii

Oleandra cumingii

Tên gọi khác: Oleandra (Oleandra cumingii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra cumingii J.Sm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra cumingii J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Oleandraceae → Chi Oleandra.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7331480

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Oleandra cumingii J.Sm. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Oleandra cumingii (Oleandra cumingii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/oleandra-oleandra-cumingii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Oleandraceae

Oleandra musifolia (Oleandra musifolia)

Oleandra musifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra musifolia (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra musifolia (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Oleandraceae
Oleandra neriiformis (Oleandra neriiformis)

Oleandra neriiformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra neriiformis Cav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra neriiformis Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Oleandraceae
Oleandra pistillaris (Oleandra pistillaris)

Oleandra pistillaris

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra pistillaris (Sw.) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra pistillaris (Sw.) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Oleandraceae
Oleandra undulata (Oleandra undulata)

Oleandra undulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra undulata (Willd.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra undulata (Willd.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Oleandraceae
Oleandra wallichii (Oleandra wallichii)

Oleandra wallichii

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra wallichii (Hook.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra wallichii (Hook.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Oleandraceae