Oleandra pistillaris (Oleandra pistillaris)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Oleandra pistillaris

Oleandra pistillaris

Tên gọi khác: Oleandra (Oleandra pistillaris)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra pistillaris (Sw.) C.Chr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra pistillaris (Sw.) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Oleandraceae → Chi Oleandra.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4196920

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang (建江省), Lam Dong (林同省), Lai Chau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Quoc National Park; Bidoup Nui Ba National Park; Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1600m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2006 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|P.N. Quan|T.A. Suu.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Quoc National Park; Bidoup Nui Ba National Park; Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village., Lai Chau.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc National Park, Kien Giang (建江省).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Oleandra pistillaris (Sw.) C.Chr. in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Oleandra pistillaris (Oleandra pistillaris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/oleandra-oleandra-pistillaris (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Oleandraceae

Oleandra cumingii (Oleandra cumingii)

Oleandra cumingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra cumingii J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra cumingii J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Oleandraceae
Oleandra musifolia (Oleandra musifolia)

Oleandra musifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra musifolia (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra musifolia (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Oleandraceae
Oleandra neriiformis (Oleandra neriiformis)

Oleandra neriiformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra neriiformis Cav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra neriiformis Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Oleandraceae
Oleandra undulata (Oleandra undulata)

Oleandra undulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra undulata (Willd.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra undulata (Willd.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Oleandraceae
Oleandra wallichii (Oleandra wallichii)

Oleandra wallichii

Danh pháp khoa học chuẩn: Oleandra wallichii (Hook.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Oleandra wallichii (Hook.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Oleandraceae