
Ophiorrhiza subrubescens
Ophiorrhiza subrubescens
Tên gọi khác: Ophiorrhiza (Ophiorrhiza subrubescens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza subrubescens Drake
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza subrubescens Drake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Ophiorrhiza.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5340747
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Bac Kan, Ha Tinh, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, near Nui Chua top, on trail to Nui Chua peak.; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village; 高平; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E).; "Tam Dao Mt,Vinh Phuc Prov."; Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 318m – 1650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The, T.V. Hop, L.D. Chau, 殷建涛, T. H. Nguyên|N. K. Dao|Tran Phuong Anh, "覃海宁,朱华,张明理,高天刚".
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, near Nui Chua top, on trail to Nui Chua peak.; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village; 高平; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E).; "Tam Dao Mt,Vinh Phuc Prov."; Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village, "Tam Dao Mt,Vinh Phuc Prov.", Prov. Thai Nguyen, Distr. Dai Tu, vicinity of Tam Dao town, NE macroslope of Tam Dao ridge. Closed wet evergreen broad-leaved primary forest on very steep mountain slope..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, near Nui Chua top, on trail to Nui Chua peak., Ninh Thuan, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Collections on west-southwest facing slope along transect roughly from (18 deg. 21.53N, 105 deg. 13.12 E to 18 deg. 20.52N, 105 deg. 14.10E)., Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ophiorrhiza subrubescens Drake in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ophiorrhiza subrubescens (Ophiorrhiza subrubescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ophiorrhiza-ophiorrhiza-subrubescens (truy cập 22/10/2026).







