Oreocnide frutescens
Oreocnide frutescens
Tên gọi khác: Oreocnide (Oreocnide frutescens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Oreocnide frutescens (Thunb.) Miq.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Oreocnide frutescens (Thunb.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Oreocnide.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7300629
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Son La, Tonkin, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Con Cuong District, Nghe An Province, Pu Mat National Park, Luc Da Commune, Khe Kem waterfall.; Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An; Con Cuong District; Pu Mat National Park, Luc Da Commune, Khe Kem waterfall; Phu Yen District, Nhet Village, Gia Phu Commune, Vo Nguyen Giap Forest; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park.; 凉山友盆农场西北32km三层山.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Du NV; et al., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Nguyen Van Dzu|Quang, Bui Hong|V.T. Chinh|V.T. Pham|de Kok, Rogier Petrus Johannes|M.D. Xanthos|A. Moore|C.J.A.M. Sinou|R.P. Clark|P.I. Little, Soejarto DD; Cuong NM, 中越考察队, P. A. Pételot.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Con Cuong District, Nghe An Province, Pu Mat National Park, Luc Da Commune, Khe Kem waterfall.; Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An; Con Cuong District; Pu Mat National Park, Luc Da Commune, Khe Kem waterfall; Phu Yen District, Nhet Village, Gia Phu Commune, Vo Nguyen Giap Forest; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park.; 凉山友盆农场西北32km三层山.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phu Yen District, Nhet Village, Gia Phu Commune, Vo Nguyen Giap Forest, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park., Son La Province, Phu Yen District, Nhet Village, Gia Phu Commune, Vo Nguyen Giap Forest, Son La Province, Phu Yen District, Suoi To, Suoi Khang Village, Suri Tho Commune.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Con Cuong District, Nghe An Province, Pu Mat National Park, Luc Da Commune, Khe Kem waterfall., Khe Kem waterfall, Pu Mat national Park, Nghe An, Con Cuong District; Pu Mat National Park, Luc Da Commune, Khe Kem waterfall, Con Cuong District, Nghe An province, Pu Mat National Park, Luc Da Commune, Khe Kem waterfall, Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Oreocnide frutescens (Thunb.) Miq. in Vietnam (17 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Oreocnide frutescens (Oreocnide frutescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/oreocnide-oreocnide-frutescens (truy cập 21/10/2026).





