Oreocnide integrifolia (Oreocnide integrifolia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Oreocnide integrifolia

Oreocnide integrifolia

Tên gọi khác: Oreocnide (Oreocnide integrifolia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Oreocnide integrifolia (Gaudich.) Miq.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Oreocnide integrifolia (Gaudich.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Oreocnide.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7300622

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 52 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng, Hòa Bình, Lao Cai, Thai Nguyen, Bac Can, Bac Kan, Thanh Hoa, Tuyen Quang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vườn Quốc Gia Cát Bà, Haiphong, Hai Phong, VN; Trân Châu, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; R596+MFF, xóm Sưng, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279.; Cay da valley, Trung Huong hamlet, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An; GPS N 18o58'10.4' E 104o48'08.8'; Evergreen forest on hard limestone mountain; Con Cuong District, Nghe An province, Cay Da vallley Trung Huong hamlet, Yen khe commune..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 130m – 1525m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1930 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: earthknight, Luan Mai Sy, James Ojascastro, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V., de Kok, R.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, et al., Du NV; et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 52 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vườn Quốc Gia Cát Bà, Haiphong, Hai Phong, VN; Trân Châu, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; R596+MFF, xóm Sưng, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279.; Cay da valley, Trung Huong hamlet, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An; GPS N 18o58'10.4' E 104o48'08.8'; Evergreen forest on hard limestone mountain; Con Cuong District, Nghe An province, Cay Da vallley Trung Huong hamlet, Yen khe commune..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vườn Quốc Gia Cát Bà, Haiphong, Hai Phong, VN, Trân Châu, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, R596+MFF, xóm Sưng, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam, Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279., Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov.; on the way to Thuong Temple., Lau Thuong Municipality, east of La The town.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Cay da valley, Trung Huong hamlet, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An; GPS N 18o58'10.4' E 104o48'08.8'; Evergreen forest on hard limestone mountain, Con Cuong District, Nghe An province, Cay Da vallley Trung Huong hamlet, Yen khe commune., N. Vietnam, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle part of Pu Luong range. FFI Pu Luong - Cuc Phuong Conservation Project., French Indochina. Village de Xom Zuyen. [interpreted].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 3 km W towards Kon Tum; disturbed forest along side of road, east slope..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Oreocnide integrifolia (Gaudich.) Miq. in Vietnam (52 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Oreocnide integrifolia (Oreocnide integrifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/oreocnide-oreocnide-integrifolia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Urticaceae

Xem tất cả 177 loài →
Gai xanh (Boehmeria nivea)

Gai xanh

Boehmeria nivea

Tên tiếng Việt: Gai xanh Danh pháp khoa học: Boehmeria nivea Chi (Genus): Boehmeria | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Urticaceae
Pilea peperomioides (Pilea peperomioides)

Pilea peperomioides

Tên tiếng Việt: Pilea peperomioides Danh pháp khoa học: Pilea peperomioides Chi (Genus): Pilea | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Urticaceae
Pilea microphylla (Pilea microphylla)

Pilea microphylla

Loài Pilea (Pilea microphylla) (danh pháp khoa học: Pilea microphylla) thuộc chi Pilea, họ thực vật Urticaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia boniana (Achudemia boniana)

Achudemia boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia hilliana (Achudemia hilliana)

Achudemia hilliana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia japonica (Achudemia japonica)

Achudemia japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia japonica Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia japonica Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Archiboehmeria atrata (Archiboehmeria atrata)

Archiboehmeria atrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Boehmeria clidemioides (Boehmeria clidemioides)

Boehmeria clidemioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Boehmeria clidemioides Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boehmeria clidemioides Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Urticaceae