Osmunda japonica (Osmunda japonica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Osmunda japonica

Osmunda japonica

Tên gọi khác: Osmunda (Osmunda japonica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Osmunda japonica Thunb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Osmunda japonica Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Osmundales → Họ Osmundaceae → Chi Osmunda.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3645928

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lạng Sơn, Vinh Phuc (永富省), Cao Bang, Vinh Phuc, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Unnamed Road, Mẫu Sơn, RWX8+RQ7, Resort, Cô Sơn, Cao Lộc, Lạng Sơn, 베트남; Viet Nam:VI Xuyen:Tay Con Linh mountain Xan Xa Ho Village Lao Commune; Tam Dao National Park; Tam Dao Town; Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Man Lung ridge. Secondary wet closed, broadleaved evergreen forest with bamboo on shale alluvial foothills of limestone Man Lung ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 1847m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, onidiras-iNaturalist, Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),, Li-Yaung Kuo, Yih-Han Chang, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Unnamed Road, Mẫu Sơn, RWX8+RQ7, Resort, Cô Sơn, Cao Lộc, Lạng Sơn, 베트남; Viet Nam:VI Xuyen:Tay Con Linh mountain Xan Xa Ho Village Lao Commune; Tam Dao National Park; Tam Dao Town; Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Man Lung ridge. Secondary wet closed, broadleaved evergreen forest with bamboo on shale alluvial foothills of limestone Man Lung ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Unnamed Road, Mẫu Sơn, RWX8+RQ7, Resort, Cô Sơn, Cao Lộc, Lạng Sơn, 베트남, Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Tam Dao Town, Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, Man Lung ridge. Secondary wet closed, broadleaved evergreen forest with bamboo on shale alluvial foothills of limestone Man Lung ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Osmunda japonica Thunb. in Vietnam (12 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Osmunda japonica (Osmunda japonica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/osmunda-osmunda-japonica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Osmundaceae

Osmunda acuta (Osmunda acuta)

Osmunda acuta

Danh pháp khoa học chuẩn: Osmunda acuta (Burm.fil.) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Osmunda acuta (Burm.fil.) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Osmundaceae
Osmundastrum cinnamomeum (Osmundastrum cinnamomeum)

Osmundastrum cinnamomeum

Danh pháp khoa học chuẩn: Osmundastrum cinnamomeum (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Osmundastrum cinnamomeum (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Osmundaceae
Plenasium javanicum (Plenasium javanicum)

Plenasium javanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Plenasium javanicum (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Plenasium javanicum (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Osmundaceae
Plenasium vachellii (Plenasium vachellii)

Plenasium vachellii

Danh pháp khoa học chuẩn: Plenasium vachellii (Hook.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Plenasium vachellii (Hook.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Osmundaceae