Plenasium vachellii (Plenasium vachellii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Plenasium vachellii

Plenasium vachellii

Tên gọi khác: Plenasium (Plenasium vachellii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Plenasium vachellii (Hook.) C.Presl
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Plenasium vachellii (Hook.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Osmundales → Họ Osmundaceae → Chi Plenasium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3645975

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Gia Lai, Lam Dong (林同省), Thanh Hoa, Vinh Phuc (永富省), Quang Binh, Thua Thien-Hue, Ninh Thuan, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: K'Bang, VN-GL, VN; Bidoup Nui Ba National Park; Thuong Xuan Distr., Van Xua Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve.; Da Lat; Tam Dao National Park; Thach Ban Peak.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 70m – 1488m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dmitry Ivanov, Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.D. Qui, Pi-Fong Lu, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: K'Bang, VN-GL, VN; Bidoup Nui Ba National Park; Thuong Xuan Distr., Van Xua Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve.; Da Lat; Tam Dao National Park; Thach Ban Peak.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Thach Ban Peak, Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Van Van District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections near logging camp [Fokienia (Pou Nhou)] on road through village; collections from logging camp and along stream., Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain. Secondary evergreen broad-leaved wet forest with bamboo on very steep shale slope along river. Forest on shale with quartzite..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan Distr., Van Xua Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Nam Dong Distr., Huaong Son Municipality., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep shale slopes of river canyon., Prov. Hue: at upper elevation of Mt. Bachma, Bachma National Park, Thua Thien, Hue..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: K'Bang, VN-GL, VN, Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Da Lat, Kon Plong district, Hieu municipality, 11th village., Kon Tum Province, Kon Plong District, Hieu mun., 11st village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Plenasium vachellii (Hook.) C.Presl in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Plenasium vachellii (Plenasium vachellii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/plenasium-plenasium-vachellii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Osmundaceae

Osmunda acuta (Osmunda acuta)

Osmunda acuta

Danh pháp khoa học chuẩn: Osmunda acuta (Burm.fil.) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Osmunda acuta (Burm.fil.) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Osmundaceae
Osmunda japonica (Osmunda japonica)

Osmunda japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Osmunda japonica Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Osmunda japonica Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Osmundaceae
Osmundastrum cinnamomeum (Osmundastrum cinnamomeum)

Osmundastrum cinnamomeum

Danh pháp khoa học chuẩn: Osmundastrum cinnamomeum (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Osmundastrum cinnamomeum (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Osmundaceae
Plenasium javanicum (Plenasium javanicum)

Plenasium javanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Plenasium javanicum (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Plenasium javanicum (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Osmundaceae