Ouret sanguinolenta (Ouret sanguinolenta)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ouret sanguinolenta

Ouret sanguinolenta

Tên gọi khác: Ouret (Ouret sanguinolenta)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ouret sanguinolenta (L.) Kuntze
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ouret sanguinolenta (L.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Amaranthaceae → Chi Ouret.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10832776

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Quang Tri, Bac Kan, Bac Can, Ha Giang, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park; Huong Hoa, Hurong Viet, Thon Trang; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village; Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village; Quang Ba District; between Sin Suoi Ho and Bat Dai Son and San Chu border station; along roadside; collections from degraded agricultural land; in forest fragments with limestone rocks.; 凉山温州县之陵.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 15m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1827 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen Tap|N.V. Trai, Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The, T.V. Hop, L.D. Chau, D. E. Atha, Daniel K. Harder|et al., 中越考察队, P. A. Pételot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park; Huong Hoa, Hurong Viet, Thon Trang; Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village; Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village; Quang Ba District; between Sin Suoi Ho and Bat Dai Son and San Chu border station; along roadside; collections from degraded agricultural land; in forest fragments with limestone rocks.; 凉山温州县之陵.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Liem Thuy, hills in the vicinity of Na Bo Village, Bac Kan Province, Na Ri District. Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village, Quang Ba District; between Sin Suoi Ho and Bat Dai Son and San Chu border station; along roadside; collections from degraded agricultural land; in forest fragments with limestone rocks., Tonkin, Entre Hoa Binh et Cho Bo.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park, Huong Hoa, Hurong Viet, Thon Trang, Hue and Vicinity, Indo-China; Hue and Vicinity, Indo-China. Hue and vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ouret sanguinolenta (L.) Kuntze in Vietnam (20 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ouret sanguinolenta (Ouret sanguinolenta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ouret-ouret-sanguinolenta (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Amaranthaceae

Xem tất cả 48 loài →
Rau dền (Amaranthus tricolor)

Rau dền

Amaranthus tricolor

Tên tiếng Việt: Rau dền Danh pháp khoa học: Amaranthus tricolor Chi (Genus): Amaranthus | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g

Dễ trồng 45 ngày Amaranthaceae
Củ dền (Beta vulgaris)

Củ dền

Beta vulgaris

Tên tiếng Việt: Củ dền Danh pháp khoa học: Beta vulgaris Chi (Genus): Beta | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn g

Dễ trồng 45 ngày Amaranthaceae
Hoa mào gà (Celosia argentea)

Hoa mào gà

Celosia argentea

Tên tiếng Việt: Hoa mào gà Danh pháp khoa học: Celosia argentea Chi (Genus): Celosia | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt

Trung bình 180 ngày Amaranthaceae
Cúc bách nhật (Gomphrena globosa)

Cúc bách nhật

Gomphrena globosa

Tên tiếng Việt: Cúc bách nhật Danh pháp khoa học: Gomphrena globosa Chi (Genus): Gomphrena | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Amaranthaceae
Achyranthes aspera (Achyranthes aspera)

Achyranthes aspera

Danh pháp khoa học chuẩn: Achyranthes aspera L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Achyranthes aspera L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Amaranthaceae
Ngưu tất (Achyranthes bidentata)

Ngưu tất

Achyranthes bidentata

Danh pháp khoa học chuẩn: Achyranthes bidentata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Achyranthes bidentata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Amaranthaceae
Aerva scandens (Aerva scandens)

Aerva scandens

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerva scandens Gamble Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerva scandens Gamble (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Amaranthaceae
Allmania nodiflora (Allmania nodiflora)

Allmania nodiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Allmania nodiflora (L.) R.Br. ex Wight Tên chấp nhận (Accepted Name): Allmania nodiflora (L.) R.Br. ex Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Amaranthaceae