Oxalis tetraphylla (Oxalis tetraphylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Oxalis tetraphylla

Oxalis tetraphylla

Tên gọi khác: Oxalis (Oxalis tetraphylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis tetraphylla Cav.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis tetraphylla Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Oxalidales → Họ Oxalidaceae → Chi Oxalis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7560711

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary wet short/tall grasslands on alluvial shale valley between limestone remnant karst ridges.; Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Secondary shrubs and grasslands on alluvial valley between remnant limestone ridges and mesas..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 625m – 1025m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary wet short/tall grasslands on alluvial shale valley between limestone remnant karst ridges.; Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Secondary shrubs and grasslands on alluvial valley between remnant limestone ridges and mesas..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary wet short/tall grasslands on alluvial shale valley between limestone remnant karst ridges., Distr. Tra Linh, municipality Luu Ngoc, vicinity of Lung Mu village, about 14 km from Cao Bang town to the N. Secondary shrubs and grasslands on alluvial valley between remnant limestone ridges and mesas..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Oxalis tetraphylla Cav. in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Oxalis tetraphylla (Oxalis tetraphylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/oxalis-oxalis-tetraphylla (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Oxalidaceae

Xem tất cả 12 loài →
Khế (Averrhoa carambola) Phổ biến

Khế

Averrhoa carambola

Khế (danh pháp khoa học Averrhoa carambola L.) thuộc chi Averrhoa, họ Chua me đất (Oxalidaceae) — một họ thực vật đặc trưng bởi vị chua do hàm lượng axit oxalic trong mô lá và quả.

Dễ trồng 730 ngày Oxalidaceae
Averrhoa bilimbi (Averrhoa bilimbi)

Averrhoa bilimbi

Danh pháp khoa học chuẩn: Averrhoa bilimbi L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Averrhoa bilimbi L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Biophytum sensitivum (Biophytum sensitivum)

Biophytum sensitivum

Danh pháp khoa học chuẩn: Biophytum sensitivum (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Biophytum sensitivum (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Biophytum thorelianum (Biophytum thorelianum)

Biophytum thorelianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Biophytum thorelianum Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Biophytum thorelianum Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Biophytum umbraculum (Biophytum umbraculum)

Biophytum umbraculum

Danh pháp khoa học chuẩn: Biophytum umbraculum Welw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Biophytum umbraculum Welw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Oxalis barrelieri (Oxalis barrelieri)

Oxalis barrelieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis barrelieri L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis barrelieri L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Oxalis corniculata (Oxalis corniculata)

Oxalis corniculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis corniculata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis corniculata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae
Oxalis debilis (Oxalis debilis)

Oxalis debilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Oxalis debilis Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Oxalis debilis Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Oxalidaceae