Paracynoglossum lanceolatum (Paracynoglossum lanceolatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Paracynoglossum lanceolatum

Paracynoglossum lanceolatum

Tên gọi khác: Paracynoglossum (Paracynoglossum lanceolatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Paracynoglossum lanceolatum (Forssk.) R.R.Mill
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Paracynoglossum lanceolatum (Forssk.) R.R.Mill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Boraginales → Họ Boraginaceae → Chi Paracynoglossum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4064484

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Paracynoglossum lanceolatum (Forssk.) R.R.Mill in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Paracynoglossum lanceolatum (Paracynoglossum lanceolatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/paracynoglossum-paracynoglossum-lanceolatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Boraginaceae

Bothriospermum zeylanicum (Bothriospermum zeylanicum)

Bothriospermum zeylanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Bothriospermum zeylanicum (J.Jacq.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Bothriospermum zeylanicum (J.Jacq.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Cynoglossum amabile (Cynoglossum amabile)

Cynoglossum amabile

Danh pháp khoa học chuẩn: Cynoglossum amabile Stapf & J.R.Drumm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cynoglossum amabile Stapf & J.R.Drumm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Cynoglossum zeylanicum (Cynoglossum zeylanicum)

Cynoglossum zeylanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Cynoglossum zeylanicum (Vahl) Thunb. ex Lehm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cynoglossum zeylanicum (Vahl) Thunb. ex Lehm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Rochelia zeylanica (Rochelia zeylanica)

Rochelia zeylanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Rochelia zeylanica (Sw. ex Lehm.) Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rochelia zeylanica (Sw. ex Lehm.) Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Trichodesma calycosum (Trichodesma calycosum)

Trichodesma calycosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichodesma calycosum Collett & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichodesma calycosum Collett & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Trichodesma zeylanicum (Trichodesma zeylanicum)

Trichodesma zeylanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichodesma zeylanicum (Burm.fil.) R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichodesma zeylanicum (Burm.fil.) R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Trigonotis macrophylla (Trigonotis macrophylla)

Trigonotis macrophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Trigonotis macrophylla Vaniot Tên chấp nhận (Accepted Name): Trigonotis macrophylla Vaniot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Boraginaceae