Trichodesma zeylanicum (Trichodesma zeylanicum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Trichodesma zeylanicum

Trichodesma zeylanicum

Tên gọi khác: Trichodesma (Trichodesma zeylanicum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Trichodesma zeylanicum (Burm.fil.) R.Br.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichodesma zeylanicum (Burm.fil.) R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Boraginales → Họ Boraginaceae → Chi Trichodesma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7294697

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 10 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuận, Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vĩnh Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận, Vietnam; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, about 1-2 km to the west of Da Hang lake.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality.; Tonkin: fourane, lieux sablonneux, près su rivege..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 7m – 75m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Vu Xuan Phuong|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|V.T. Pham, Vu Xuan Phuong|N.N. Thin|V.V. Can|N.V. Trai, Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Alleizette AC d'.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 10 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vĩnh Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận, Vietnam; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, about 1-2 km to the west of Da Hang lake.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality.; Tonkin: fourane, lieux sablonneux, près su rivege..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vĩnh Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận, Vietnam, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, about 1-2 km to the west of Da Hang lake., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality., Ninh Thuan.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Trichodesma zeylanicum (Burm.fil.) R.Br. in Vietnam (10 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Trichodesma zeylanicum (Trichodesma zeylanicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trichodesma-trichodesma-zeylanicum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Boraginaceae

Bothriospermum zeylanicum (Bothriospermum zeylanicum)

Bothriospermum zeylanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Bothriospermum zeylanicum (J.Jacq.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Bothriospermum zeylanicum (J.Jacq.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Cynoglossum amabile (Cynoglossum amabile)

Cynoglossum amabile

Danh pháp khoa học chuẩn: Cynoglossum amabile Stapf & J.R.Drumm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cynoglossum amabile Stapf & J.R.Drumm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Cynoglossum zeylanicum (Cynoglossum zeylanicum)

Cynoglossum zeylanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Cynoglossum zeylanicum (Vahl) Thunb. ex Lehm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cynoglossum zeylanicum (Vahl) Thunb. ex Lehm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Paracynoglossum lanceolatum (Paracynoglossum lanceolatum)

Paracynoglossum lanceolatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Paracynoglossum lanceolatum (Forssk.) R.R.Mill Tên chấp nhận (Accepted Name): Paracynoglossum lanceolatum (Forssk.) R.R.Mill (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Rochelia zeylanica (Rochelia zeylanica)

Rochelia zeylanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Rochelia zeylanica (Sw. ex Lehm.) Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rochelia zeylanica (Sw. ex Lehm.) Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Trichodesma calycosum (Trichodesma calycosum)

Trichodesma calycosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Trichodesma calycosum Collett & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trichodesma calycosum Collett & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Boraginaceae
Trigonotis macrophylla (Trigonotis macrophylla)

Trigonotis macrophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Trigonotis macrophylla Vaniot Tên chấp nhận (Accepted Name): Trigonotis macrophylla Vaniot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Boraginaceae