Paratinospora sagittata (Paratinospora sagittata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Paratinospora sagittata

Paratinospora sagittata

Tên gọi khác: Paratinospora (Paratinospora sagittata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Paratinospora sagittata (Oliv.) Wei Wang
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Paratinospora sagittata (Oliv.) Wei Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Menispermaceae → Chi Paratinospora.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11546126

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 沙巴领龙石灰岩山阳处; Tonkin : Dong-Dang; Dong-Dang..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 1964.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 中越考察队, Balansa, B., B. Balansa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 沙巴领龙石灰岩山阳处; Tonkin : Dong-Dang; Dong-Dang..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Paratinospora sagittata (Oliv.) Wei Wang in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Paratinospora sagittata (Paratinospora sagittata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/paratinospora-paratinospora-sagittata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Menispermaceae

Xem tất cả 45 loài →
Albertisia puberula (Albertisia puberula)

Albertisia puberula

Danh pháp khoa học chuẩn: Albertisia puberula Forman Tên chấp nhận (Accepted Name): Albertisia puberula Forman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Anamirta cocculus (Anamirta cocculus)

Anamirta cocculus

Danh pháp khoa học chuẩn: Anamirta cocculus (L.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anamirta cocculus (L.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Arcangelisia flava (Arcangelisia flava)

Arcangelisia flava

Danh pháp khoa học chuẩn: Arcangelisia flava (L.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arcangelisia flava (L.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Cissampelos pareira (Cissampelos pareira)

Cissampelos pareira

Danh pháp khoa học chuẩn: Cissampelos pareira L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissampelos pareira L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Cocculus laurifolius (Cocculus laurifolius)

Cocculus laurifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Cocculus laurifolius DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cocculus laurifolius DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Cocculus orbiculatus (Cocculus orbiculatus)

Cocculus orbiculatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Cocculus orbiculatus (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cocculus orbiculatus (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Coscinium blumeanum (Coscinium blumeanum)

Coscinium blumeanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Coscinium blumeanum Miers ex Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Coscinium blumeanum Miers ex Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Coscinium fenestratum (Coscinium fenestratum)

Coscinium fenestratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Menispermaceae