Pelekium versicolor (Pelekium versicolor)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pelekium versicolor

Pelekium versicolor

Tên gọi khác: Pelekium (Pelekium versicolor)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium versicolor (Hornsch. ex Müll.Hal.) Touw
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium versicolor (Hornsch. ex Müll.Hal.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Thuidiaceae → Chi Pelekium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2679379

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Ha Giang, Thanh Hoa, Nghe An, Tuyên Duc, Lam Dông, Tonkin, Lam Dong Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Thach Lam Commune, Thach Thanh District.; Near Kem waterfall, Pu Mat National Park. Con Cuong District.; Quang Yen Village. Tam Dinh Commune, Tuong Duong District.; Dalat.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 35m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen, Tixier, P., Pételot, Pételot, P.A., Balansa, B., P. Tixier.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>; Thach Lam Commune, Thach Thanh District.; Near Kem waterfall, Pu Mat National Park. Con Cuong District.; Quang Yen Village. Tam Dinh Commune, Tuong Duong District.; Dalat.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District., Sin Cai Village, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41800–41855>.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thach Lam Commune, Thach Thanh District., Thanh Hoa, Near Kem waterfall, Pu Mat National Park. Con Cuong District., Quang Yen Village. Tam Dinh Commune, Tuong Duong District..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Lat.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pelekium versicolor (Hornsch. ex Müll.Hal.) Touw in Vietnam (16 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pelekium versicolor (Pelekium versicolor). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pelekium-pelekium-versicolor (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Thuidiaceae

Xem tất cả 16 loài →
Fauriella baolocensis (Fauriella baolocensis)

Fauriella baolocensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Fauriella baolocensis Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Fauriella baolocensis Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Fauriella petelotii (Fauriella petelotii)

Fauriella petelotii

Danh pháp khoa học chuẩn: Fauriella petelotii Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Fauriella petelotii Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Herpetineuron toccoae (Herpetineuron toccoae)

Herpetineuron toccoae

Danh pháp khoa học chuẩn: Herpetineuron toccoae (Sull. & Lesq.) Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Herpetineuron toccoae (Sull. & Lesq.) Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Pelekium bonianum (Pelekium bonianum)

Pelekium bonianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium bonianum (Besch.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium bonianum (Besch.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Pelekium contortulum (Pelekium contortulum)

Pelekium contortulum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium contortulum (Mitt.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium contortulum (Mitt.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Pelekium fuscatum (Pelekium fuscatum)

Pelekium fuscatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium fuscatum (Besch.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium fuscatum (Besch.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Pelekium gratum (Pelekium gratum)

Pelekium gratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium gratum (P.Beauv.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium gratum (P.Beauv.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae
Pelekium investe (Pelekium investe)

Pelekium investe

Danh pháp khoa học chuẩn: Pelekium investe (Mitt.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pelekium investe (Mitt.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Thuidiaceae