Pellacalyx yunnanensis (Pellacalyx yunnanensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pellacalyx yunnanensis

Pellacalyx yunnanensis

Tên gọi khác: Pellacalyx (Pellacalyx yunnanensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pellacalyx yunnanensis Hu
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pellacalyx yunnanensis Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Rhizophoraceae → Chi Pellacalyx.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3874228

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 60m – 60m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2018 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pellacalyx yunnanensis Hu in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Pellacalyx yunnanensis (Pellacalyx yunnanensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pellacalyx-pellacalyx-yunnanensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Rhizophoraceae

Xem tất cả 21 loài →
Bruguiera gymnorhiza (Bruguiera gymnorhiza)

Bruguiera gymnorhiza

Loài Bruguiera (Bruguiera gymnorhiza) (danh pháp khoa học: Bruguiera gymnorhiza) thuộc chi Bruguiera, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBI

Trung bình 365 ngày Rhizophoraceae
Ceriops zippeliana (Ceriops zippeliana)

Ceriops zippeliana

Loài Ceriops (Ceriops zippeliana) (danh pháp khoa học: Ceriops zippeliana) thuộc chi Ceriops, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Trung bình 365 ngày Rhizophoraceae
Rhizophora apiculata (Rhizophora apiculata)

Rhizophora apiculata

Loài Rhizophora (Rhizophora apiculata) (danh pháp khoa học: Rhizophora apiculata) thuộc chi Rhizophora, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (G

Trung bình 365 ngày Rhizophoraceae
Bruguiera cylindrica (Bruguiera cylindrica)

Bruguiera cylindrica

Danh pháp khoa học chuẩn: Bruguiera cylindrica (L.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Bruguiera cylindrica (L.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Rhizophoraceae
Bruguiera hainesii (Bruguiera hainesii)

Bruguiera hainesii

Danh pháp khoa học chuẩn: Bruguiera ×hainesii C.G.Rogers Tên chấp nhận (Accepted Name): Bruguiera ×hainesii C.G.Rogers (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Rhizophoraceae
Bruguiera parviflora (Bruguiera parviflora)

Bruguiera parviflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Bruguiera parviflora (Roxb.) Wight & Arn. ex Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bruguiera parviflora (Roxb.) Wight & Arn. ex Griff. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Rhizophoraceae
Bruguiera sexangula (Bruguiera sexangula)

Bruguiera sexangula

Danh pháp khoa học chuẩn: Bruguiera sexangula (Lour.) Poir. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bruguiera sexangula (Lour.) Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Rhizophoraceae
Carallia brachiata (Carallia brachiata)

Carallia brachiata

Danh pháp khoa học chuẩn: Carallia brachiata (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carallia brachiata (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Rhizophoraceae